. 문제를 해결하려던 중 친구가 도와줘서 마침 해결책을 찾았다 (đang trong lúc tìm cách giải quyết thì bạn đến giúp, đúng lúc tìm ra giải pháp) 문제(를) 해결하다 : giải quyết vấn đề 친구 : bạn 돕다 : giúp đỡ 오다 : đến 해결책(을) 찾다 : tìm ra cách giải quyết V,A 려던 중(에) : đang trong lúc làm … V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho V(으)러 (가다, 오다, 다니다) : đi (để) V V아/어/여서 : V rồi (làm gì đó)
. 난로가 고장나서 추운 겨울날에 마침 이웃집에서 나무를 가져왔다 (vì lò sưởi bị hỏng, đúng lúc vào một ngày đông lạnh giá, (tôi) đã lấy củi từ nhà hàng xóm mang về) 난로(가) 고장나다 : lò sửa bị hỏng 추운 겨울날(에) : (vào) ngày mùa đông lạnh (định ngữ) 이웃집 : hàng xóm 나무(를) 가져오다 : mang củi về V,A아/어/여서 : vì
. 정신을 집중할 때 마침 소음이 사라져 더 집중할 수 있었다 (khi đang tập trung thì vừa hay tiếng ồn biến mất, nên có thể tập trung hơn vào công việc) 정신(을) 집중하다 : tập trung tinh thần 소음(이) 사라지다 : tiếng ồn biến mất 더 : hơn 집중하다 : tập trung V,A(으)ㄹ 때 : khi V,A아/어/여서 : vì V,A(으)ㄹ 수 있다 : có thể
. 출근길에 지각할 뻔했는데, 마침 교통체증이 풀려 제시간에 도착했다 (trên đường đi làm, tôi suýt bị trễ, nhưng vừa may là kẹt xe được giải tỏa nên tôi đã đến đúng giờ) 출근길(에) : (trên) đường đi làm 지각하다 : trễ 운(이) 좋다 : gặp may 교통체증(이) 풀리다 : giảm bớt kẹt xe 제 시간 : đúng giờ 도착하다 : đến nơi V(으)ㄹ뻔하다 : suýt nữa thì N인데/ A,V(으)ㄴ/는데 : giải thích bối cảnh V,A 아/어/여서 : vì