. 예상치 못한 위기 상황에서 자신의 목숨을 걸고 싸우다 (liều mạng và chiến đấu trong hoàn cảnh khủng hoảng bất ngờ) 예상치 못하다 : không thể đoán trước 위기 상황 : hoàn cảnh khủng hoảng 에(서) : vào, ở, tại 자신의 : của bản thân 싸우다 : chiến đấu, đánh nhau V,A고 : và V,A
. 영웅적인 행동으로 목숨을 걸어 사람들에게 영감을 주다 (mạo hiểm tính mạng bằng hành động anh hùng để truyền cảm hứng cho mọi người) 영웅적인 : tính anh hùng 행동 : hành động 사람(들) : (những) người 영감(을) 주다 : truyền cảm hứng N(으)로 : bằng, vớii N에게 : hướng đến N
. 대가를 치르더라도 목숨을 걸고도 진심으로 사랑하다 (dù phải trả giá, vẫn yêu bằng sự chân thành và cả mạng sống) 대가(를) 치르다 : trả giá 진심 : thật lòng 사랑하다 : yêu V,A더라도 : cho dù / dù có ... thì ... (cũng) N(으)로 : bằng, với
. 사랑하는 사람을 구하기 위해 목숨을 걸다 (liều mạng cứu người mình yêu) 사랑하다 : yêu 사람 : người 구하다 : cứu giúp N을/를 위해(서)/위하 / V기 위해(서) : vì (tính chất tốt đẹp)
. 이롭지 않은 일이라도 옳은 일이라고 생각해 목숨을 걸고 싸웠다 (dù không có ích lợi gì nhưng tôi vẫn nghĩ đó là điều đúng đắn nên liều mạng chiến đấu) 이롭다 : có lợi 일 : việc 옳다 : đúng đắn 생각하다 : suy nghĩ 싸우다 : chiến đấu, đánh nhau V,A지 않다 : không N(이)라도 : dù