Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỪ VỰNG]
목숨을 걸다
(Liều mạng)


. 예상치 못한 위기 상황에서 자신의 목숨을 걸고 싸우다
(liều mạng và chiến đấu trong hoàn cảnh khủng hoảng bất ngờ)
예상치 못하다 : không thể đoán trước
위기 상황 : hoàn cảnh khủng hoảng
에(서) : vào, ở, tại
자신의 : của bản thân
싸우다 : chiến đấu, đánh nhau

V,A고 : và V,A


. 영웅적인 행동으로 목숨을 걸어 사람들에게 영감을 주다
(mạo hiểm tính mạng bằng hành động anh hùng để truyền cảm hứng cho mọi người)
영웅적인 : tính anh hùng
행동 : hành động
사람(들) : (những) người
영감(을) 주다 : truyền cảm hứng

N(으)로 : bằng, vớii
N에게 : hướng đến N



. 대가를 치르더라도 목숨을 걸고도 진심으로 사랑하다
(dù phải trả giá, vẫn yêu bằng sự chân thành và cả mạng sống)
대가(를) 치르다 : trả giá
진심 : thật lòng
사랑하다 : yêu

V,A더라도 : cho dù / dù có ... thì ... (cũng)
N(으)로 : bằng, với



. 사랑하는 사람을 구하기 위해 목숨을 걸다
(liều mạng cứu người mình yêu)
사랑하다 : yêu
사람 : người
구하다 : cứu giúp

N을/를 위해(서)/위하 / V기 위해(서) : vì (tính chất tốt đẹp)


. 이롭지 않은 일이라도 옳은 일이라고 생각해 목숨을 걸고 싸웠다
(dù không có ích lợi gì nhưng tôi vẫn nghĩ đó là điều đúng đắn nên liều mạng chiến đấu)
이롭다 : có lợi
일 : việc
옳다 : đúng đắn
생각하다 : suy nghĩ
싸우다 : chiến đấu, đánh nhau

V,A지 않다 : không
N(이)라도 : dù


error: Content is protected !!