Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỪ VỰNG]
무미건조하다
(Tẻ nhạt, vô vị)


. 그녀의 새로운 프로젝트는 너무 무미건조해서 아무도 관심을 가지지 않았다
(dự án mới của cô ấy quá tẻ nhạt nên không một ai quan tâm)
그녀(의) : (của) cô ấy
새로운 프로젝트 : dự án mới (định ngữ)
너무 : quá
아무도 : không một ai
관심(을) 가지다 : quan tâm

V,A아/어/여서 : vì
V,A지 않다 : không



. 그 회사의 광고는 무미건조해서 사람들의 관심을 끌지 못했다
(quảng cáo của công ty đó vô vị nên không thu hút được sự chú ý của mọi người)
그 회사(의) : (của) công ty đó
광고 : quảng cáo
사람(들) : (những) người
관심(을) 끄다 : thu hút sự quan tâm

V,A아/어/여서 : vì
V,A지 못하다: không thể



. 그들은 무미건조한 일상에 싫증을 느끼며 변화를 원했다
(họ chán ngán với cuộc sống thường ngày vô vị và mong muốn một sự thay đổi)
그들 : (những) người đó, họ
일상(에) : (trong) cuộc sống hằng ngày
싫증(을) 느끼다 : cảm thấy chán ghét
더 낮다 : tốt hơn
변화(를) 원하다 : muốn thay đổi

V고 있다 / 계시다 : đang (tiếp diễn)
V,A고 : và V,A



. 그 영화는 무미건조한 줄거리와 대사 때문에 지루했다
(bộ phim đó chán ngắt vì cốt truyện và lời thoại khô khan)
그 영화 : bộ phim đó
줄거리 : cốt truyện
대사 : lời thoại
지루하다 : nhàm chán

N와/과 : và, cùng N
N때문에 : vì N



. 그의 유머 감각은 사막의 물방울처럼 무미건조했
(khiếu hài hước của anh ta khô khốc như giọt nước giữa sa mạc)
그(의) : (của) anh ấy
유머 감각 : khiếu hài hước
사막 : sa mạc
물방울 : giọt nước

N처럼 : như

error: Content is protected !!