Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỪ VỰNG]
밤을 새우다
(Thức trắng đêm)


. 새로운 프로젝트를 마무리하기 위해 팀은 밤을 새워 열심히 작업했다
(cả nhóm để hoàn thành dự án mới mà đã thức suốt đêm để chăm chỉ làm việc)

. 문제를 해결하느라 밤을 새웠지만, 그 결과는 만족스러웠다
(tuy đã thức cả đêm để cố gắng giải quyết vấn đề nhưng hài lòng với kết quả đạt được)


. 시험 기간 동안 그는 공부에 몰두하여 밤을 새웠다
(trong thời gian thi, anh ấy đã thức suốt đêm để vùi đầu học bài)

. 창작 활동에 몰두하여 밤을 새웠더니 예상치 못한 아이디어가 나왔다
(vùi đầu trong công việc sáng tạo suốt đêm, tôi nảy ra một ý tưởng ngoài mong đợi)

error: Content is protected !!