Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỪ VỰNG]
뻥치지마
(Đừng có xạo)


. 자신의 능력을 허풍 떨며 뻥치지마
(đừng có khoác lác và nói dối về năng lực của bản thân)
자신(의) : (của) bản thân
능력 : năng lực
허풍 떨다 : nói khoác lác

V,A(으)며 : và, còn


. 어떤 일이 있었다고 거짓말하며 뻥치지마
(đừng có nói xạo là đã có chuyện gì đó đã xảy ra)
어떤 : nào
일 : công việc
거짓말하다 : nói dối

Vㄴ/ 는다고/ A다고 : rằng (truyền đạt lời nói)
V,A(으)며 : và, còn



. 다른 사람을 비방하고 조롱하며 뻥치지마
(đừng nói xấu, chế giễu hoặc nói dối người khác)
다른 사람 : người khác (định ngữ)
비방하다 : phỉ báng
조롱하다 : chế giễu

V,A고 : và V,A
V,A(으)며 : và, còn



. 자신의 이익을 위해 사실을 왜곡하며 뻥치지마
(đừng nói dối và bóp méo sự thật vì lợi ích của bản thân)
자신(의) : (của) bản thân
이익 : lợi ích
사실 : sự thật
왜곡하다 : bóp méo, xuyên tạc

N을/를 위해(서)/ 위한/ V기 위해(서) : vì (tính chất tốt đẹp)
V,A(으)며 : và, còn



. 다른 사람들의 이야기를 훼손하며 뻥치지마
(đừng có nói xạo và bôi bác câu chuyện của người khác)
다른 사람 : người khác (định ngữ)
의 : của
이야기 : câu chuyện
훼손하다 : phá hủy, bôi bác

V,A(으)며 : và, còn

error: Content is protected !!