. 그는 일어나자마자 아무렇지 않은 척하고 일상적인 활동을 시작했다 (ngay khi thức dậy anh ấy tỏ ra không sao và bắt đầu các hoạt động hằng ngày) 그 : anh ấy 일어나다 : thức dậy 일상적 : tính hằng ngày 활동(을) 시작하다 : bắt đầu hoạt động V자마자 : ngay khi… thì V,A고 : và V,A
. 어떤 일이 벌어져도 그는 아무렇지 않은 척하고 웃음을 유지했다 (dù có chuyện gì xảy ra, anh ta vẫn tỏ ra không sao và duy trì nụ cười) 어떤 : nào 일 : công việc 벌어지다 : xảy ra 그 : anh ấy 웃음(을) 유지하다 : duy trì nụ cười V아/어도 : dù V,A고 : và V,A
. 친구의 걱정에도 아무렇지 않은 척하고 자신의 문제를 숨기려 했다 (anh ta vẫn tỏ ra không sao về lo lắng của bạn mình và cố che giấu vấn đề của bản thân) 친구 : bạn 의 : của 걱정 : lo lắng 에(서)도 : ở đâu đó (tình huống) cũng 자신 : bản thân 문제(를) 숨기다 : che giấu vấn đề V,A고 : và V,A V려(고) 하다 : định, để
. 자신의 실수에도 아무렇지 않은 척을 하면서 그녀는 계속해서 앞으로 나아갔다 (cô ấy giả vờ như không sao với lỗi lầm của mình và tiếp tục tiến lên phía trước) 자신의 : của bản thân 실수 : lỗi lầm 에(서)도 : ở đâu đó (tình huống) cũng 그녀 : cô ấy 계속하다 : tiếp tục 앞(에) : (ở) phía trước 나아가다 : tiến lên V(으)면서 : vừa… vừa V아/어/여서 : V rồi (làm gì đó)
. 아무렇지 않은 척을 하면서도 그의 눈빛은 불안한 것을 드러냈다 (dù tỏ ra không sao nhưng ánh mắt anh ấy vẫn lộ ra sự bất an) 그 : đó 의 : của 눈빛 : ánh mắt 불안하다 : bất an 드러내다 : làm lộ ra V(으)면서 : vừa… vừa V,A면서도/으면서도 : mặc dù … nhưng / trong lúc V,A mà cũng