Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỪ VỰNG]
어이(가) 없다
(Cạn lời)


. 그녀가 그렇게까지 무모한 선택을 한 것에 대해선 정말 어이가 없다
(thật là cạn lời đối với cái lựa chọn thiếu suy nghĩ đến như thế của cô ấy)

. 그 사건에 대한 보도를 듣고 나서는 정말로 어이가 없다는 생각이 들었다
(sau khi nghe báo cáo về vụ việc, tôi nghĩ thật là vô lý)


. 왜 그런 결정을 했는지에 대해선 어이가 없다. 다른 선택이 더 나았을 텐데
(thật cạn lời khi tại sao lại đưa ra quyết định như vậy. lựa chọn khác tốt hơn cơ mà)

. 일어난 일에 대해서는 모두가 어이가 없다는 표정으로 바라봤다
(tất cả mọi người nhìn việc đã xảy ra với vẻ mặt không biết nói gì)

error: Content is protected !!