Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỪ VỰNG]
집돌이 / 집순이
(Chàng trai / cô gái thích ở nhà)


. 일요일에도 집에서 요리를 해먹는 것을 좋아하는 집순이 친구를 만났다
(gặp một người bạn là cô gái thích ở nhà thích nấu ăn ở nhà ngay cả vào Chủ nhật)

. 새로운 카페가 열렸다고 하는데, 집순이 친구는 관심이 없어 보인다
(tôi nói là có một quán cà phê mới mở, nhưng người bạn con gái thích ở nhà của tôi có vẻ không quan tâm)


. 친구들이 여행 계획을 제안했지만, 그 친구는 집순이라서 거절했다
(bạn bè đề xuất kế hoạch du lịch nhưng bạn đó từ chối vì là cô gái thích ở nhà)

. 주말에도 집에서 영화 보기를 좋아하는 집순이 친구가 있어
(tôi có người bạn là cô gái thích ở nhà nên thích xem phim ở nhà ngay cả vào cuối tuần)


. 그는 주말마다 집에서만 시간을 보내는 집돌이로, 거의 밖으로 나가지 않는다
(anh ấy người thích ở nhà, dành thời gian ở nhà vào mỗi cuối tuần và hầu như không ra ngoài)

. 집에서 컴퓨터 작업을 하는 것을 좋아하는 집돌이 친구가 있어
(tôi có anh bạn thích ở nhà, thích làm việc trên máy tính ở nhà)


. 지난 주말에는 집에서만 보내서 집돌이가 된 것 같아
(tôi cảm thấy như mình đã trở thành chàng trai thích ở nhà vì cuối tuần trước tôi chỉ ở nhà)

. 날씨가 안 좋아서 집에서만 놀고 있어, 집돌이가 되어가고 있어
(thời tiết xấu nên tôi chỉ chơi ở nhà, tôi dần trở thành chàng trai thích ở nhà)

error: Content is protected !!