Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỪ VỰNG]
징징거리다
(Mè nheo, quạo)


. 시험 준비를 게을리한 학생들이 성적이 안 나오자 징징거리는 소리가 들렸다
(những học sinh lười biếng chuẩn bị cho kì thi, vừa có kết quả không tốt liền nghe thấy tiếng mè nheo)
시험 : kì thi
준비(를) 게을리하다 : lười biếng chuẩn bị
학생(들) : (những) học sinh
성적 : thành tích
나오다 : ra, xuất hiện
소리(가) 들리다 : nghe thấy âm thanh

안V,A : không V,A
- 자 : vừa... thì.... , vừa... liền..



. 지루한 회의에서는 참석자들이 징징거리는 소리를 자주 내기 시작했다
(những người tham gia bắt đầu thường xuyên than vãn trong những cuộc họp nhàm chán)
지루한 회의 : cuộc họp nhàm chán (định ngữ)
에(서) : vào, ở, trong, tại
참석자(들) : (những) người tham gia
소리(를) 내다 : phát ra âm thanh
자주 : thường

V,A기 시작하다 : bắt đầu V


. 건설 현장에서는 인력 부족으로 인해 일이 지연되자 일꾼들이 징징거리는 소 리를 내었다
(tại công trường xây dựng, công nhân lên tiếng than vãn khi công việc bị đình trệ do thiếu nhân lực)
건설 현장 : công trường xây dựng
에(서) : vào, ở, trong, tại
인력 부족 : thiếu nhân lực
일(이) 지연되다 : công việc trì hoãn
일꾼(들) : (những) công nhân
소리(를) 내다 : phát ra âm thanh

N(으)로 인해(서) : vì, do, bởi N
- 자 : vừa... thì, vừa ... liền



. 불만스러운 일이 생겨서 징징거리는 것보다는 해결 방안을 찾는 게 중요해
(điều quan trọng là tìm ra giải pháp thay vì than vãn khi có điều gì đó bất mãn xảy ra)
불만스럽다 : bất mãn
일(이) 생기다 : việc xảy ra
해결 방안(을) 찾다 : tìm ra phương án giải quyết
중요하다 : quan trọng

V,A아/어/여서 : vì
Vㄴ/는/ㄹ 것 : biến V thành cụm N
A(N) 보다 B : B hơn A



. 어린이들이 축구 시합에서 패배한 후에는 징징거리는 소리가 경기장에 울렸다
(tiếng mè nheo trên sân vận động vang lên sau khi bọn trẻ bị đánh bại trong một trận bóng đá)
어린이(들) : (những) đứa trẻ
축구 시합 : trận đấu bóng đá
에(서) : vào, trong, tại, ở
패배하다 : thất bại
소리(가) 울리다 : âm thanh vang lên
경기장 : sân vận động

N후에 / V(으)ㄴ 후에 : sau N,V

error: Content is protected !!