Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỪ VỰNG]
첫인상
(Ấn tượng ban đầu)


. 새로운 동료를 만나서 나의 첫인상은 그가 매우 친절하고 활기차게 보였다
(ấn tượng đầu tiên của tôi khi gặp một đồng nghiệp mới là anh ấy có vẻ rất thân thiện và năng động)

. 첫인상은 중요하기 때문에 손님들을 맞을 때 항상 웃는 얼굴로 대하는 게 중요하다
(vì ấn tượng đầu tiên rất quan trọng nên điều quan trọng là luôn mỉm cười khi chào đón khách)


. 오랜만에 다시 만난 친구의 첫인상은 예전과 크게 달라져 있었다
(ấn tượng đầu tiên của tôi về người bạn lâu ngày mới gặp lại là khác nhiều so với trước đây)

. 신입사원들은 첫인상을 좋게 남기기 위해 열심히 일해야 한다
(nhân viên mới để tạo được ấn tượng ban đầu tốt thì phải làm việc chăm chỉ)

error: Content is protected !!