. 도전적인 목표를 세우고 턱을 괴며 그에 대해 생각한다 (lập ra những mục tiêu đầy tính thách thức rồi chống cằm và suy nghĩ về nó) 도전적 : tính thách thức 목표 : mục tiêu 세우다 : lập ra 생각하다 : suy nghĩ V,A고 : và V,A V,A(으)며 : và, còn N에 대해(서) : về N
. 미래를 위한 대비책을 세우기 위해 턱을 괴다 (tôi chống cằm để vạch ra đối sách cho tương lai) 미래 : tương lai 대비책 : cách đối phó 세우다 : lập ra N을/를 위해(서)/위한/ V기 위해(서) : vì (tính chất tốt đẹp)
. 어떤 결정을 내리기 전에 그녀는 항상 턱을 괴곤 했다 (trước khi đưa ra quyết định nào đó cô ấy thường hay chống cằm) 어떤 : nào đó 결정(을) 내리다 : đưa ra quyết định 그녀 : cô ấy 항상 : luôn luôn V기 전에 : trước V곤 하다 : thường, hay (làm gì đó)
. 나는 왼손잡이여서 나는 왼손으로 턱을 괴거든 (vì tôi thuận tay trái nên tôi chống cằm bằng tay trái) 왼손잡이 : người thuận tay trái 왼손 : tay trái V,A아/어/여서 : vì N(으)로 : bằng, với V,A거든(요) : vì / giải thích / dẫn dắt
. 친구의 고민에 귀를 기울이며 턱을 괴는 모습은 그의 친절함을 보여줬다 (dáng vẻ chống cằm và chăm chú lắng nghe tâm sự của bạn mình cho thấy sự thân thiện của anh ấy) 친구 (의) : (của) bạn 고민 : lo lắng, khổ tâm 귀(를) 기울이다 : nghiêng tai, vểnh tai 모습 : dáng vẻ 친절하다 : thân thiện 보여주다 : cho thấy V,A (으)며 : và V 아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho