Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỪ VỰNG]
턱(을) 괴다
(Chống cằm)


. 도전적인 목표를 세우고 턱을 괴며 그에 대해 생각한다
(lập ra những mục tiêu đầy tính thách thức rồi chống cằm và suy nghĩ về nó)
도전적 : tính thách thức
목표 : mục tiêu
세우다 : lập ra
생각하다 : suy nghĩ

V,A고 : và V,A
V,A(으)며 : và, còn
N에 대해(서) : về N



. 미래를 위한 대비책을 세우기 위해 턱을 괴다
(tôi chống cằm để vạch ra đối sách cho tương lai)
미래 : tương lai
대비책 : cách đối phó
세우다 : lập ra

N을/를 위해(서)/위한/ V기 위해(서) : vì (tính chất tốt đẹp)


. 어떤 결정을 내리기 전에 그녀는 항상 턱을 괴곤 했다
(trước khi đưa ra quyết định nào đó cô ấy thường hay chống cằm)
어떤 : nào đó
결정(을) 내리다 : đưa ra quyết định
그녀 : cô ấy
항상 : luôn luôn

V기 전에 : trước
V곤 하다 : thường, hay (làm gì đó)



. 나는 왼손잡이여서 나는 왼손으로 턱을 괴거든
(vì tôi thuận tay trái nên tôi chống cằm bằng tay trái)
왼손잡이 : người thuận tay trái
왼손 : tay trái

V,A아/어/여서 : vì
N(으)로 : bằng, với
V,A거든(요) : vì / giải thích / dẫn dắt



. 친구의 고민에 귀를 기울이며 턱을 괴는 모습은 그의 친절함을 보여줬다
(dáng vẻ chống cằm và chăm chú lắng nghe tâm sự của bạn mình cho thấy sự thân thiện của anh ấy)
친구 (의) : (của) bạn
고민 : lo lắng, khổ tâm
귀(를) 기울이다 : nghiêng tai, vểnh tai
모습 : dáng vẻ
친절하다 : thân thiện
보여주다 : cho thấy

V,A (으)며 : và
V 아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho


error: Content is protected !!