Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỪ VỰNG]
달력을 찢다
(Xé lịch)


. 스케줄이 너무 바빠서 달력을 찢을 시간도 없다
(lịch trình của tôi bận rộn đến mức tôi thậm chí không có thời gian để xé lịch)

. 그 프로젝트가 실패하자마자 나는 달력을 찢고 화났어
(ngay khi dự án thất bại, tôi xé cuốn lịch và nổi giận)


. 그 사건 이후로 나의 삶은 마치 달력을 찢어지는 듯이 엉망이 되었다
(sau sự việc đó, cuộc đời tôi trở nên hỗn loạn, giống như một cuốn lịch bị xé đi)

. 중요한 일정을 놓치자마자, 그녀는 달력을 찢으며 후회했다
(ngay khi bỏ lỡ một ngày quan trọng, cô ấy đã xé cuốn lịch và hối hận)

error: Content is protected !!