Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỪ VỰNG]
말성이다
(Do dự, lưỡng lự)


. 새로운 일자리를 받을지, 현재의 일자리를 유지할지 망설이고 있다
(tôi đang lưỡng lự không biết nên nhận công việc mới hay duy trì tiếp công việc hiện tại)
새롭다 : mới
일자리 : chỗ làm
받다 : nhận
현재 : hiện tại
의 : của
유지하다 : duy trì

V아/어/여 을지/를지 : không thể quyết định V như thế nào
V고 있다 : đang (tiếp diễn)



. 새로운 도전에 참여할 때 자신의 능력과 자신감에 대해 망설이
(do dự về khả năng và sự tự tin của bản thân khi tham gia thử thách mới)
새롭다 : mới
도전(에) : (ở) thử thách
참여하다 : tham gia
자신(의) : (của) bản thân
능력 : năng lực
자신감 : sự tự tin

V,A(으)ㄹ 때 : khi
N와/과 : và, cùng N
N에 대한 : về N



. 새로운 관계를 시작할 때 상대방에 대한 의심과 불확실함으로 망설이
(lưỡng lự không chắc chắn và nghi ngờ về đối phương khi bắt đầu mối quan hệ mới)
새롭다 : mới
관계(를) 시작하다 : bắt đầu mối quan hệ
상대방 : đối phương
의심 : nghi ngờ
불확실하다 : không chắc chắn

V,A(으)ㄹ 때 : khi
N에 대한 : về N
N와/과 : và, cùng N



. 현재의 선택이 내게 주는 만족감과 불안함 사이에서 망설이
(sự lựa chọn hiện tại mang lại cho tôi lưỡng lự giữa cảm giác hài lòng và sự bất an)
현재(의) : (của) hiện tại
선택 : việc lựa chọn
내게 = 나에게 : cho tôi, đối với tôi
주다 : cho
만족감 : cảm giác thỏa mãn
불안함 : sự bất an
사이(에서) : (ở) giữa

N와/과 : và, cùng N


. 주변의 의견과 자신의 가치관 사이에서 갈등하여 망설이
(do dự và mâu thuẫn giữa ý kiến của những người xung quanh và giá trị quan của chính mình)
주변의 : của (người) xung quanh
의견 : ý kiến
자신 : bản thân
가치관 : giá trị quan
사이(에서) : (ở) giữa
갈등하다 : mâu thuẫn

N와/과 : và, cùng N
V아/어/여(서) : V rồi (làm gì đó)


error: Content is protected !!