. 새로운 일자리를 받을지, 현재의 일자리를 유지할지 망설이고 있다 (tôi đang lưỡng lự không biết nên nhận công việc mới hay duy trì tiếp công việc hiện tại) 새롭다 : mới 일자리 : chỗ làm 받다 : nhận 현재 : hiện tại 의 : của 유지하다 : duy trì V아/어/여 을지/를지 : không thể quyết định V như thế nào V고 있다 : đang (tiếp diễn)
. 새로운 도전에 참여할 때 자신의 능력과 자신감에 대해 망설이다 (do dự về khả năng và sự tự tin của bản thân khi tham gia thử thách mới) 새롭다 : mới 도전(에) : (ở) thử thách 참여하다 : tham gia 자신(의) : (của) bản thân 능력 : năng lực 자신감 : sự tự tin V,A(으)ㄹ 때 : khi N와/과 : và, cùng N N에 대한 : về N
. 새로운 관계를 시작할 때 상대방에 대한 의심과 불확실함으로 망설이다 (lưỡng lự không chắc chắn và nghi ngờ về đối phương khi bắt đầu mối quan hệ mới) 새롭다 : mới 관계(를) 시작하다 : bắt đầu mối quan hệ 상대방 : đối phương 의심 : nghi ngờ 불확실하다 : không chắc chắn V,A(으)ㄹ 때 : khi N에 대한 : về N N와/과 : và, cùng N
. 현재의 선택이 내게 주는 만족감과 불안함 사이에서 망설이다 (sự lựa chọn hiện tại mang lại cho tôi lưỡng lự giữa cảm giác hài lòng và sự bất an) 현재(의) : (của) hiện tại 선택 : việc lựa chọn 내게 = 나에게 : cho tôi, đối với tôi 주다 : cho 만족감 : cảm giác thỏa mãn 불안함 : sự bất an 사이(에서) : (ở) giữa N와/과 : và, cùng N
. 주변의 의견과 자신의 가치관 사이에서 갈등하여 망설이다 (do dự và mâu thuẫn giữa ý kiến của những người xung quanh và giá trị quan của chính mình) 주변의 : của (người) xung quanh 의견 : ý kiến 자신 : bản thân 가치관 : giá trị quan 사이(에서) : (ở) giữa 갈등하다 : mâu thuẫn N와/과 : và, cùng N V아/어/여(서) : V rồi (làm gì đó)