. 말하려는 것을 말머리에서 잃어버려 말이 버벅거리다 (tôi quên mất đề tài định nói nên nói hơi lắp bắp) 말하다 : nói 말머리 : lời mở đầu 에(서) : vào, ở, tại 에(서) : vào, ở, tại, trong 잃어버리다 : quên mất V려(고) 하다 : định, để
. 생각을 정리하지 못해 말이 버벅거리다 (tôi nói lắp bắp vì không thể sắp xếp được suy nghĩ) 생각 : suy nghĩ 정리하다 : sắp xếp 말 : lời nói V지 못하다 : không thể
. 감정이 많이 들어 말을 하려는데 감정이 가로막혀서 말이 버벅거리다 (cảm xúc dâng trào, định nói nhưng bị nghẹn ngào, lời lẽ cứ ngập ngừng) 감정(이) 들다 : có cảm xúc 많다 : nhiều 말 : lời nói 가로막히다 : bị chặn lại V려(고) 하다 : định, để V,Aㄴ/는데 : nhưng V,A아/어/여서 : vì
. 자신의 감정이나 생각을 표현하려고 하면서 말이 미뤄져서 버벅거리다 (khi cố thể hiện cảm xúc hay suy nghĩ của mình nhưng lời nói bị dòng dài nên có hơi ấp úng) 자신(의) : (của) bản thân 감정 : cảm xúc 생각(을) 표현하다 : thể hiện suy nghĩ 말(이) 미루다 : nói quanh co N(이)나 : hoặc, hay là V려(고) 하다 : định, để V(으)면서 : vừa … vừa V,A아/어/여서 : vì
. 급한 생각으로 인해 말이 엉켜서 버벅거리다 (lời nói trở nên lộn xộn và ngập ngừng do suy nghĩ vội vàng) 급하다 : gấp 생각 : suy nghĩ 말 : lời nói 엉키다 : lộn xộn, tụm lại N(으)로 인해(서) : vì, do, bởi N V,A아/어/여서 : vì