. 자신의 능력을 허풍 떨며 뻥치지마 (đừng có khoác lác và nói dối về năng lực của bản thân) 자신(의) : (của) bản thân 능력 : năng lực 허풍 떨다 : nói khoác lác V,A(으)며 : và, còn
. 어떤 일이 있었다고 거짓말하며 뻥치지마 (đừng có nói xạo là đã có chuyện gì đó đã xảy ra) 어떤 : nào 일 : công việc 거짓말하다 : nói dối Vㄴ/ 는다고/ A다고 : rằng (truyền đạt lời nói) V,A(으)며 : và, còn
. 다른 사람을 비방하고 조롱하며 뻥치지마 (đừng nói xấu, chế giễu hoặc nói dối người khác) 다른 사람 : người khác (định ngữ) 비방하다 : phỉ báng 조롱하다 : chế giễu V,A고 : và V,A V,A(으)며 : và, còn
. 자신의 이익을 위해 사실을 왜곡하며 뻥치지마 (đừng nói dối và bóp méo sự thật vì lợi ích của bản thân) 자신(의) : (của) bản thân 이익 : lợi ích 사실 : sự thật 왜곡하다 : bóp méo, xuyên tạc N을/를 위해(서)/ 위한/ V기 위해(서) : vì (tính chất tốt đẹp) V,A(으)며 : và, còn
. 다른 사람들의 이야기를 훼손하며 뻥치지마 (đừng có nói xạo và bôi bác câu chuyện của người khác) 다른 사람 : người khác (định ngữ) 의 : của 이야기 : câu chuyện 훼손하다 : phá hủy, bôi bác V,A(으)며 : và, còn