Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỪ VỰNG]
아무렇지 않은 척
Tỏ ra không sao


. 그는 일어나자마자 아무렇지 않은 척하고 일상적인 활동을 시작했다
(ngay khi thức dậy anh ấy tỏ ra không sao và bắt đầu các hoạt động hằng ngày)
그 : anh ấy
일어나다 : thức dậy
일상적 : tính hằng ngày
활동(을) 시작하다 : bắt đầu hoạt động

V자마자 : ngay khi… thì
V,A고 : và V,A



. 어떤 일이 벌어져도 그는 아무렇지 않은 척하고 웃음을 유지했다
(dù có chuyện gì xảy ra, anh ta vẫn tỏ ra không sao và duy trì nụ cười)
어떤 : nào
일 : công việc
벌어지다 : xảy ra
그 : anh ấy
웃음(을) 유지하다 : duy trì nụ cười

V아/어도 : dù
V,A고 : và V,A



. 친구의 걱정에도 아무렇지 않은 척하고 자신의 문제를 숨기려 했다
(anh ta vẫn tỏ ra không sao về lo lắng của bạn mình và cố che giấu vấn đề của bản thân)
친구 : bạn
의 : của
걱정 : lo lắng
에(서)도 : ở đâu đó (tình huống) cũng
자신 : bản thân
문제(를) 숨기다 : che giấu vấn đề

V,A고 : và V,A
V려(고) 하다 : định, để



. 자신의 실수에도 아무렇지 않은 척을 하면서 그녀는 계속해서 앞으로 나아갔다
(cô ấy giả vờ như không sao với lỗi lầm của mình và tiếp tục tiến lên phía trước)
자신의 : của bản thân
실수 : lỗi lầm
에(서)도 : ở đâu đó (tình huống) cũng
그녀 : cô ấy
계속하다 : tiếp tục
앞(에) : (ở) phía trước
나아가다 : tiến lên

V(으)면서 : vừa… vừa
V아/어/여서 : V rồi (làm gì đó)



. 아무렇지 않은 척을 하면서도 그의 눈빛은 불안한 것을 드러냈다
(dù tỏ ra không sao nhưng ánh mắt anh ấy vẫn lộ ra sự bất an)
그 : đó
의 : của
눈빛 : ánh mắt
불안하다 : bất an
드러내다 : làm lộ ra

V(으)면서 : vừa… vừa
V,A면서도/으면서도 : mặc dù … nhưng / trong lúc V,A mà cũng


error: Content is protected !!