Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỪ VỰNG]
어제보다 더딘 오늘
(Hôm nay trôi chậm hơn hôm qua)


. 어제보다 더딘 오늘은 시간이 멈춘 듯해 일을 처리하기 어려웠다
(hôm nay trôi chậm hơn hôm qua, thời gian như ngừng trôi nên việc xử lý công việc trở nên khó khăn)
시간(이) 멈추다 : thời gian ngừng trôi
일(을) 처리하다 : xử lý công việc

V(으)ㄹ 듯 : như thể
V기(가) 어렵다 : khó khi V



. 어제보다 더딘 오늘은 기분도 좋지 않고 일상이 귀찮게 느껴졌다
(hôm nay trôi chậm hơn hôm qua, tâm trạng không tốt và ngay cả sinh hoạt thường ngày cũng thấy phiền phức)
기분(이) 좋다 : tâm trạng tốt
일상 : thường ngày
귀찮다 : phiền phức
느껴지다 : cảm thấy

V,A지 않다 : không
V,A고 : và V,A
A게 : một cách A



. 어제보다 더딘 오늘은 생산성이 떨어져 일을 마무리하기 어려웠다
(hôm nay trôi chậm hơn hôm qua, nên năng suất giảm, khó hoàn thành công việc)
생산성(이) 떨어지다 : năng suất bị giảm
일(을) 마무리하다 : hoàn thành công việc

V,A아/어/여서 : vì
V기가 어렵다 : khó khi V



. 오늘은 어제보다 더딘은 에너지가 없어 심리적 · 육체적으로 지쳤다
(ngày hôm nay trôi chậm hơn hôm qua, không có năng lượng nên cả tinh thần lẫn thể chất đều mệt mỏi)
에너지(가) 없다 : không có năng lượng
심리적 : mang tính tâm lý
육체적 : mang tính thể chất
지치다 : kiệt sức, mệt mỏi

V,A아/어/여서 : vì
N(으)로 : bằng, với



. 어제보다 더딘 오늘을 극복하려고 스스로 도전하며 적극적으로 대처하고 있다
(để khắc phục việc ngày hôm nay trôi chậm hơn hôm qua, tôi tự tạo thử thách cho bản thân và chủ động đối mặt)
극복하다 : khắc phục
스스로 : tự mình
도전하다 : thử thách
적극적 : tính tích cực
대처하다 : đối phó

V(으)려(고 하다) : định, tính
V,A며 : và, còn
N(으)로 : bằng, với
V고 있다 / 계시다 : đang (tiếp diễn)


error: Content is protected !!