. 찜통을 사용하여 음식을 데우다 (dùng nồi hấp để hâm đồ ăn) 찜통 : nồi hấp 사용하다 : sử dụng V,A아/어/여서 : V rồi (làm gì đó)
. 냄비에 물을 더해 음식을 데우는 것이 빠르고 안전하다 (việc thêm nước vào nồi để hâm đồ ăn thì nhanh và an toàn) 냄비(에) : (vào) nồi 물 : nước 더하다 : thêm 빠르다 : nhanh 안전하다 : an toàn V,A고 : và V,A
. 식품 안전을 위해 음식을 충분히 데워야 한다 (để đảm bảo an toàn thực phẩm phải hâm đồ ăn đầy đủ) 식품 안전 : an toàn thực phẩm 충분히 : một cách đầy đủ N을/를 위해(서) / 위하 : vì (tính chất tốt đẹp) V,A아/어/해야 하다 : phải
. 전자레인지로 음식을 데워야 하는데 적절한 시간과 세기로 설정해야 해 (cần phải hâm đồ ăn bằng lò vi sóng nhưng phải đặt thời gian và công suất thích hợp) 전자레인지 : lò vi sóng 적절하다 : thích hợp 시간 : thời gian 설정하다 : thiết lập N(으)로 : bằng, với V,Aㄴ/는데 : nhưng N와/과 : và, cùng N V,A아/어/해야 하다 : phải
. 간편하게 데우기 위해 냉동피자를 전자레인지에 넣고 5분간 데운다 (để hâm nóng một cách đơn giản, cho pizza đông lạnh vào lò vi sóng và hâm nóng trong 5 phút) 간편하다 : đơn giản 냉동피자 : pizza đông lạnh 전자레인지 : lò vi sóng (에) 넣다 : đặt (vào) 5분간 : khoảng 5 phút A게 : diễn tả mức độ / một cách A V기 위해(서) : vì V,A고 : và V,A