Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỪ VỰNG]
지름길
(Đường tắt)


. 길을 잃었을 때는 지름길을 찾아야 한다
(khi bị lạc đường thì phải tìm đường tắt)
길(을) 잃다 : lạc đường
찾다 : tìm
V,A(으)ㄹ 때 : khi
V,A아/어/해야 하다 : phải



. 평소엔 지름길을 피하려고 하는데, 오늘은 시간이 없어서 지름길로 가야겠다
(bình thường thì tôi định tránh đường tắt nhưng hôm nay vì không có thời gian nên chắc là sẽ phải đi đường tắt)
평소(에) : (vào) thường ngày

피하다 : né tránh
오늘 : hôm nay
시간(이) 없다 : không có thời gian
가다 : đi
V려고(고) 하다 : định, để
V,A아/어/여서 : vì
N(으)로 : chỉ phương hướng di chuyển
V,A겠다 : sẽ / chắc là sẽ



. 지름길을 통해 우리는 빠르게 목적지에 도착할 수 있었다
(thông qua đường tắt chúng ta đã có thể đến nơi một cách nhanh chóng)
우리 : chúng ta
빠르다 : nhanh chóng
목적지 : điểm đến
도착하다 : đến
N을/를 통해 : thông qua
A게 : diễn tả phương thức, mức độ, một cách A
V,A(으)ㄹ 수 있다 : có thể



. 시간이 부족하니까 지름길을 통해 가야겠다
(vì không đủ thời gian nên phải đi đường tắt thôi)
시간(이) 부족하다 : thiếu thời gian
가다 : đi
V(으)니까 : vì
N을/를 통해 : thông qua
V,A겠다 : sẽ / chắc là sẽ



. 시간이 촉박하니까 우리는 지름길을 통해 가야 한다
(vì thời gian cấp bách nên chúng ta phải đi bằng đường tắt)
시간(이) 촉박하다 : thời gian gấp rút
우리 : chúng ta
가다 : đi
V(으)니까 : vì
N을/를 통해 : thông qua
V,A아/어/해야 하다 : phải


error: Content is protected !!