Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỪ VỰNG]
호불호
(Thích hay không thích)


. 어떤 사람들은 파란색을 호하고, 다른 사람들은 빨간색을 불호할 수 있습니다
(có vài người thích màu xanh và những người khác có thể không thích màu đỏ)
어떤 : nào
사람들 : những người
파란색 : màu xanh
다른 사람 : người khác (định ngữ)
빨간색 : màu đỏ

V,A고 : và V,A


. 일부 사람들은 청소년 소설을 호하는 반면, 다른 사람들은 불호할 수 있습니다
(một số người thích tiểu thuyết dành cho thanh thiếu niên, mặt khác những người khác lại có thể không thích)
일부 사람들 : một số người
청소년 : thanh thiếu niên
소설 : tiểu thuyết
반면 : trái lại
다른 사람 : người khác (định ngữ)

V,A(으)ㄹ 수 있다 : có thể


. 일부 사람들은 커피를 호하고, 다른 사람들은 쓴 맛을 싫어할 수 있습니다
(một số người thích cà phê, số khác có thể không thích vị đắng)
일부 사람들 : một số người
커피 : cà phê
먼저 : trước
다른 사람 : người khác (định ngữ)
쓴맛 : vị đắng
싫어하다 : ghét

V,A고 : và V,A
V,A(으)ㄹ 수 있다 : có thể



. 한 가지 음악 그룹을 호하는 사람들과 그룹을 싫어하는 사람들이 있습니다
(có những người thích một nhóm nhạc và có những người không thích nhóm nhạc đó)
한 가지 : một thứ, một điều
음악 그룹 : nhóm nhạc
사람들 : những người
그 그룹 : nhóm đó
싫어하다 : ghét
있다 : có

N와/과 : và, cùng N


. 외국어를 배우는 것을 호하는 사람들과 그것을 어려워하거나 싫어하는 사람들이 있습니다
(có những người thích học ngoại ngữ và có những người thấy khó hoặc không thích nó)
외국어(를) 배우다 : học ngoại ngữ
사람들 : những người
그것 : việc đó
어려워하다 : thấy khó
싫어하다 : ghét
있다 : có

N와/과 : và, cùng N
V,A거나 : hoặc, hay


error: Content is protected !!