. 가는 날 : ngày đi (định ngữ) . 장날 : ngày họp chợ, phiên chợ
giải thích : chợ ngày xưa thường chỉ mở vào ngày 5, 15, 25 / 5, 10, 15, 20
ví dụ : qua nhà bạn chơi mà đúng lúc đó là ngày chợ phiên mở và bạn ấy đã đi chợ phiên rồi, không gặp được = lúc đó nói : 가는 날이 장날이다 (ngày đi là ngày họp chợ)
NGHĨA : xảy ra việc ngoài tính toán ngoài kế hoạch, không lường trước được
ví dụ thực tế : . đang tung tăng đi đến phòng tắm hơi thì thấy để bảng : 임시휴무 : tạm nghỉ
=> giải thích thêm : dự tính làm một việc nào đó nhưng lại bị 1 điều không ngờ ảnh hưởng - thể là không hoàn thành được việc ban đầu định làm
오랜만에 유명한 식당에 갔는데, 공사 중이더라고. 가는 날이 장날이지 (đã lâu rồi mới đến thử quán ăn nổi tiếng, thì đang xây dựng, đúng là “ngày đi là ngày họp chợ" nhỉ?)
. 오랜만 : lâu rồi . 유명하다 : nổi tiếng . 식당 : nhà hàng . 가다 : đi . 공사하다 : xây dựng . V더라/N(이)더라 : cảm thán + nói về sự thật cảm nhận hoặc trải nghiệm trực tiếp ở QK