Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
그림의 떡
(Bánh gạo trong tranh)


그림의 떡
bánh gạo trong tranh


. 그림 : tranh
. 의 : của
. 떡 : bánh gạo



NGHĨA :

thứ mình thích nhưng không thể sử dụng hay chiếm lấy



아무리 마음에 들어도 이용할 수 없거나 차지할 수 없다

. 아무리 : cho dù
. 마음(에) 들다 : hài lòng, ưng ý
. 이용하다 : sử dụng
. 차지하다 : chiếm hữu

. V아/어 해도 : dù
. V(으)ㄹ 수 없다 : không thể
. A,V거나 : hoặc



. 저 시계는 그림의 떡이야
(cái đồng hồ đó là "bánh gạo trong tranh" đó)

. 외제차는 너무 비싸서 그림의 떡이에요
(xe ngoại nhập mắc quá nên là "bánh gạo trong tranh" đó)


"그림의 떡" 해외여행
"bánh gạo trong tranh" du lịch nước ngoài

-> dùng trong bối cảnh dịch bệnh, không thể đi du lịch

error: Content is protected !!