Hechin Hyejin
Hechin Hyejin
HECHIN GROUP CO., LTD
bấm để NGHE/
TẮT nhạc !
bấm để NGHE/
TẮT nhạc !
Button Click Example
Home
Button Click Example
Album tiếng Hàn
Button Click Example
Các khóa học
Button Click Example
Các tài liệu
Button Click Example
Liên quan Topik
Button Click Example
My Team
Button Click Example
Trọn bộ giáo trình
Button Click Example
Font chữ Hàn
Button Click Example
Tuyển dụng
Button Click Example
Hỏi & đáp
Button Click Example
Sách & đồ cute
[TỤC NGỮ]
남의 잔치에 감 놓아라 배 놓아라 한다
(Bàn cúng của người ta mà hết kêu đặt quả hồng lại kêu đặt quả lê lên)
남의 잔치에 감 놓아라 배 놓아라 한다
bàn cúng của người ta mà hết kêu đặt quả hồng lại kêu đặt quả lê lên
. 남 : người khác
. 의 : của
. 잔치 : mâm cỗ
. 감 : quả hồng
. 배 : quả lê
. 놓다 : đặt, để
. 에 : trên
. V아/어라 : chỉ thị, mệnh lệnh
NGHĨA :
can thiệp vào chuyện của người khác (đặt quả hồng hay lê lên bàn là chuyện của người ta) không đến lượt bạn ý kiến
자신과 관련도 없는 일에 간섭하다
can thiệp vào chuyện không liên quan đến mình
. 자신 : bản thân
. 관련 : liên quan
. 없다 : không
. 일(에) : (vào) việc
. 간섭하다 : can thiệp
. N도 : cũng N
. N와/과 : và
. 걔는 왜 남의 일에
감 놔라 배 놔라
간섭이야?
(sao đứa đó cứ can thiệp
(kêu người ta) đặt cam hay đặt lê
vậy?)
.
감놔라 배 놔라
하지 말고 네 일이나 신경 써!
(đừng có
can thiệp chuyện người khác
mà hãy lo việc của mình đi)
error:
Content is protected !!