Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
물에 빠진 사람 건져 주니 보따리 내놓으라 한다
(Cứu người bị rơi xuống nước, mà họ lại đòi trả bịch đồ)


물에 빠진 사람 건져 주니 보따리 내놓으라 한다
kẻ bị rơi xuống nước khi được cứu lên, lại bảo với (người cứu mình) là hãy trả tay nải lại đây



. 물(에) 빠지다 : rơi xuống nước
. 사람 : người
. 건지다 : kéo lên, cứu vớt
. 보따리 : túi, bọc, tay nải
. 내놓다 : đưa ra, chìa ra

. V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho
. V(으)니 : vì ... nên, khi, rồi
. V(으)라고 하다 : bảo là, bảo rằng hãy



TƯƠNG TỰ VẾ SAU CỦA CÂU :
. cứu vật, vật trả ơn
. cứu nhân, nhân trả oán

(khi ta giúp đỡ động vật, ta sẽ nhận được sự biết ơn từ chính con vật đó. Khi ta giúp đỡ con người, ta có thể không nhận được sự biết ơn mà còn nhận lại sự oán hận)



. 남에게 은혜를 입고서도 그 고마움을 모르고 생트집을 잡을 때
dù nhận được sự giúp đỡ từ người khác, nhưng không biết ơn điều đó mà còn tìm cớ đổ lỗi


. 남 : người khác
. 은혜 : ơn huệ
. 입다 : nhận
. 그 : đó, đấy
. 고마움 : lòng biết ơn
. 모르다 : không biết
. 생트집(을) 잡다 : đổ tội



. V고서 : sau khi V
. V,A아/어도 : dù
. V,A고 / N(이)고 : và
. V,A (으)ㄹ 때 : khi



한 학생이 다른 친구의 숙제를 도와줬지만, 고마움을 받지 못하고
오히려 늦게 도와줬다고 비난을 받았습니다
(bạn học sinh giúp đỡ bạn khác làm bài tập nhưng không nhận được sự cảm ơn mà lại còn bị trách vì giúp đỡ muộn

error: Content is protected !!