[TỤC NGỮ] 바늘 가는 데 실 간다 (Kim đi đâu, chỉ đi theo đó)
바늘 가는 데 실 간다 kim đi đâu chỉ đi đó
. 바늘 : kim . 가다 : đi . 실 : chỉ . V,A는 데 : (cái) việc, nơi chốn, khi
NGHĨA : như hình với bóng
. 바늘 가는 데 실이 항상 뒤따른다 (kim đi đâu thì chỉ luôn luôn theo sau)
. 바늘 : kim . 가다 : đi . 실 : sợi chỉ . 항상 : luôn luôn . 뛰따르다 : theo sau . V,A는 데 : (cái) việc, nơi chốn, khi
. 아주 가까운 사람끼리 항상 붙어 다니는 모습 (cảnh nhóm người rất thân luôn luôn dính lấy nhau)
. 아주 : rất . 가깝다 : gần gũi . 가까운 사람끼리 : nhóm người thân thiết (định ngữ) . 항상 : luôn luôn . 붙어다니다 : đi luẩn quẩn, bám sát . 모습 : hình dáng, dáng vẻ . 붙어 다니는 모습 : hình dáng đi chung với nhau (định ngữ)
A : 저 어렸을 때도 엄마 많이 따랐어요? (hồi nhỏ bạn có đi theo mẹ nhiều không?)
B : 바늘 가는 데 실 가는 것처럼 엄마를 졸졸 따라 다녔지 (mình đã lon ton đi theo mẹ như hình với bóng đó)