Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

nghe nhạc 첫눈처럼 너에게 가겠다

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

nghe nhạc 사랑인가봐

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
바늘 가는 데 실 간다
(Kim đi đâu, chỉ đi theo đó)


바늘 가는 데 실 간다
kim đi đâu chỉ đi đó


. 바늘 : kim
. 가다 : đi
. 실 : chỉ

. V,A는 데 : (cái) việc, nơi chốn, khi


NGHĨA : như hình với bóng

. 바늘 가는 데 실이 항상 뒤따른다
(kim đi đâu thì chỉ luôn luôn theo sau)


. 바늘 : kim
. 가다 : đi
. 실 : sợi chỉ
. 항상 : luôn luôn
. 뛰따르다 : theo sau

. V,A는 데 : (cái) việc, nơi chốn, khi


. 아주 가까운 사람끼리 항상 붙어 다니는 모습
(cảnh nhóm người rất thân luôn luôn dính lấy nhau)


. 아주 : rất
. 가깝다 : gần gũi
. 가까운 사람끼리 : nhóm người thân thiết (định ngữ)
. 항상 : luôn luôn
. 붙어다니다 : đi luẩn quẩn, bám sát
. 모습 : hình dáng, dáng vẻ
. 붙어 다니는 모습 : hình dáng đi chung với nhau (định ngữ)



A : 저 어렸을 때도 엄마 많이 따랐어요?
(hồi nhỏ bạn có đi theo mẹ nhiều không?)

B : 바늘 가는 데 실 가는 것처럼 엄마를 졸졸 따라 다녔지
(mình đã lon ton đi theo mẹ như hình với bóng đó)

error: Content is protected !!