Hechin Hyejin
Hechin Hyejin
HECHIN GROUP CO., LTD
bấm để NGHE/
TẮT nhạc !
bấm để NGHE/
TẮT nhạc !
Button Click Example
Home
Button Click Example
Album tiếng Hàn
Button Click Example
Các khóa học
Button Click Example
Các tài liệu
Button Click Example
Liên quan Topik
Button Click Example
My Team
Button Click Example
Trọn bộ giáo trình
Button Click Example
Font chữ Hàn
Button Click Example
Tuyển dụng
Button Click Example
Hỏi & đáp
Button Click Example
Sách & đồ cute
[TỤC NGỮ]
울며 겨자 먹기
(Vừa khóc vừa ăn mù tạt)
울며 겨자 먹기
vừa khóc vừa ăn mù tạt
. 울다 : khóc
. 겨자 : mù tạt
. 먹다 : ăn
. V,A(으)며 : và, còn
. V,A기 : danh từ hóa (N)
NGHĨA :
. phóng lao thì phải theo lao
. dù có đau đớn hay khổ sở thì vẫn tiếp tục làm việc mình đã chọn
. 매워 울면서도 겨자를 먹는다
(dù cay đến phát khóc mà vẫn ăn mù tạt)
. 맵다 : cay
. 울다 : khóc
. 겨자 : mù tạt
. 먹다 : ăn
. V,A아/어/여서 : vì
. V,A 면서도/으면서도 : mặc dù … nhưng / trong lúc V,A mà cũng ...
. 싫은 일을 억지로 할 때
(khi miễn cưỡng làm việc mình không thích)
. 싫다 : ghét
. 일하다 : làm việc
. 억지로 : một cách miễn cưỡng
. V,A (으)ㄹ 때 : khi
그는 울며 겨자 먹기처럼 일을 하면서도 불평을 하지 않았다
(dù anh ấy làm việc như thể "vừa khóc vừa ăn mù tạt", nhưng không phàn nàn)
error:
Content is protected !!