[TỤC NGỮ] 같은 값이면 다홍치마 (Nếu cùng giá thì chọn váy đỏ)
같은 값이면 다홍치마 nếu cùng giá thì chọn váy đỏ
. 같은 값 : đồng giá, cùng giá (định ngữ) . 다홍 : màu đỏ (tươi sáng) . 치마 : váy . N(으)면 : nếu
NGHĨA : trong những món đồ cùng giá -> chọn cái nhìn có vẻ tốt, đẹp mắt hoặc trông có vẻ ngon hơn
여럿 중에서 모양 좋고 예쁘고 보기 좋은 것을 선택하다 (같은 가격)
. 여럿 : nhiều người / việc / điều . 중(에서): trong số . 모양 : hình dạng . 좋다: tốt , đẹp, giỏi . 예쁘다 : đẹp . 보다 : nhìn, thấy . 선택하다 : chọn . 같은 가격 : cùng giá (định ngữ) . V,A고 / N(이)고 : và . Vㄴ/는/ㄹ 것 : biến V thành cụm N
ví dụ :
đi siêu thị chọn 2 hộp cơm cùng giá -> chưa biết hương vị ra sao nhưng sẽ chọn hộp cơm nhìn có vẻ ngon hơn