. 가까이에 있는 것을 도리어 알아보지 못한다 (người ta thường không nhận ra những điều ngay gần mình)
. 가깝다 : gần . 가까이(에) 있는 것 : những việc ở gần (định ngữ) . 도리어 : trái lại, ngược lại . 알아보다 : nhận ra . V지 못하다 : không thể
. 가까이 있는 사람이 오히려 주변에서 일어나는 일에 대해 잘 모른다 (người ở gần thì trái lại, lại không biết rõ về những việc xảy ra xung quanh)
. 가까이 있는 사람 : những người ở gần (định ngữ) . 오히려 : trái lại, ngược lại . 주변(에서) : (ở) xung quanh . 일어나는 일 : việc xảy ra (định ngữ) . 잘 모르다 : không biết rõ . N에 대한 / N에 대해(서) : về N
A : 지갑을 한참 동안 찾았는데 바로 옆에 있었어 (mình đã tìm cái ví trong một thời gian dài thì ra là nó ở ngay cạnh)
B : 등잔 밑이 어둡다더니 가까운 데 있는 것을 몰랐구나 (đúng là dưới chân đèn thì tối nên thì ra là cậu không biết những thứ ở gần)