Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

TỪ VỰNG tiếng hàn​

NHỮNG TÀI LIỆU Ở TRANG WEB NÀY ĐƯỢC UPDATE TỪ

* Sưu tầm, tổng hợp và chỉnh sửa từ nhiều nguồn khác nhau trên mọi nẻo đường Gu gồ.
* Trường hợp tham khảo và lấy nội dung từ những trang khác, Nguồn được ghi ở dưới cùng của bài viết (trường hợp quên ghi Nguồn, phiền bạn đọc liên hệ Fanpage để chúng mình bổ sung kịp thời ạ).
* Vì có một số trang up bằng hình ảnh nên mọi người chịu khó scan hoặc chép lại cho nhớ từ vựng, ngữ pháp thêm 1 lần nhen~~

* Được thiết kế và chỉnh sửa lại lỗi tiếng Việt, tiếng Hàn bởi @HechinHyejin (trường hợp phát hiện lỗi sai, phiền bạn đọc liên hệ Fanpage để chúng mình chỉnh sửa kịp thời ạ~~

* Lưu ý :
nếu các bạn xem bài viết có "table" trên điện thoại => hãy xoay ngang để có trải nghiệm tốt hơn.

1. Xịt dầu thơm (4 hình)​

1. Xịt dầu thơm (4 hình)​

2. Hình mẫu lý tưởng (3 hình)​​

2. Hình mẫu lý tưởng (3 hình)​​

3. Phơi đồ (3 hình)​

3. Phơi đồ (3 hình)​

4. Phao, ruột xe, tuýp (4 hình)

4. Phao, ruột xe, tuýp (4 hình)

5. Thức trắng đêm​ (3 hình)

5. Thức trắng đêm​ (3 hình)

6. Uống ừng ực (3 hình)​

6. Uống ừng ực (3 hình)​

7. Xé lịch (3 hình)​

7. Xé lịch (3 hình)​

8. Chàng trai / cô gái thích ở nhà (6 hình)

8. Chàng trai / cô gái thích ở nhà (6 hình)

9. Ấn tượng ban đầu (3 hình)

9. Ấn tượng ban đầu (3 hình)

10. Quyết tâm (3 hình)​

10. Quyết tâm (3 hình)​

11. Cạn lời (3 hình)

11. Cạn lời (3 hình)

12. Đừng đánh trống lãng (3 hình)​

12. Đừng đánh trống lãng (3 hình)​

13. 6 từ vựng (3 hình)

13. 6 từ vựng (3 hình)

14. 6 từ vựng (3 hình)​

14. 6 từ vựng (3 hình)​

15. 6 từ vựng (3 hình)

15. 6 từ vựng (3 hình)

16. cha nào con nấy / mẹ nào con nấy (4 hình)​

16. cha nào con nấy / mẹ nào con nấy (4 hình)​

17. đừng nói năng tùy tiện (3 hình)

17. đừng nói năng tùy tiện (3 hình)

18. sự nỗ lực có giá trị (3 hình)

18. sự nỗ lực có giá trị (3 hình)

19. giữ, bảo vệ, tuân thủ (3 hình)

19. giữ, bảo vệ, tuân thủ (3 hình)

20. niềm vui đơn giản nhưng hạnh phúc (3 hình)

20. niềm vui đơn giản nhưng hạnh phúc (3 hình)

21. vãi (4 hình)

21. vãi (4 hình)

22. 1 gang tay (3 hình)

22. 1 gang tay (3 hình)

23. 8 từ vựng (1 hình)

23. 8 từ vựng (1 hình)

24. 5 từ vựng (1 hình)

24. 5 từ vựng (1 hình)

25. 8 từ vựng (1 hình)

25. 8 từ vựng (1 hình)

26. đường tắt (6 hình)

26. đường tắt (6 hình)

27. chống cằm (6 hình)

27. chống cằm (6 hình)

28. đừng có xạo (6 hình)

28. đừng có xạo (6 hình)

29. hợp ý, hài lòng (6 hình)

29. hợp ý, hài lòng (6 hình)

30. hâm đồ ăn (6 hình)

30. hâm đồ ăn (6 hình)

31. nở nụ cười giả trân (6 hình)

31. nở nụ cười giả trân (6 hình)

32. trơ trẽn, vô duyên (6 hình)

32. trơ trẽn, vô duyên (6 hình)

33. thích hay không thích (6 hình)

33. thích hay không thích (6 hình)

34. tỏ ra không sao (6 hình)

34. tỏ ra không sao (6 hình)

35. do dự. lưỡng lự (6 hình)

35. do dự. lưỡng lự (6 hình)

36. liều mạng (6 hình)

36. liều mạng (6 hình)

37. ấp úng, ngập ngừng (6 hình)

37. ấp úng, ngập ngừng (6 hình)

38. rất thú vị (6 hình)

38. rất thú vị (6 hình)

39. ngoảnh mặt, làm ngơ (6 hình)

39. ngoảnh mặt, làm ngơ (6 hình)

40. giáo viên chủ nhiệm (6 hình)

40. giáo viên chủ nhiệm (6 hình)

41. chen vào, xen vào (6 hình)

41. chen vào, xen vào (6 hình)

42. ngậm miệng (6 hình)

42. ngậm miệng (6 hình)

43. lo sợ, sợ hãi (6 hình)

43. lo sợ, sợ hãi (6 hình)

44. rung đùi (6 hình)

44. rung đùi (6 hình)

45. mè nheo, quạo (6 hình)

45. mè nheo, quạo (6 hình)

error: Content is protected !!