Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[NGỮ PHÁP]
DANH TỪ + 을/를 통해(서)

Xem đoạn hội thoại dưới đây :

A : 요즘은 후배들이 선배님이라고 부르지 않고 이름에 ‘씨’를 붙여서 부르더라.
(Dạo này các hậu bối không còn gọi là “tiền bối” nữa mà thêm “씨” vào tên để gọi.)
B : 놀랐어? 신문 기사에서 봤는데 대학생들이 선후배에 관계없이 그렇게 부른대.
(Cậu ngạc nhiên hả? Tớ đã xem bài báo nói rằng sinh viên đại học gọi nhau không phân biệt tiền bối hậu bối như thế đó.)
A : 그래? 선배들을 뭐라고 부를지 고민한 적이 많았는데 이름을 부르면 되겠다.
(Vậy à? Tớ đã từng khổ tâm không biết phải gọi tiền bối là gì nhưng giờ chỉ cần gọi tên là được nhỉ.)
B : 응, 이제 호칭 때문에 더 이상 고민하지 않아도 돼.
(Ừ, bây giờ cậu không cần khổ tâm thêm vì chuyện xưng hô nữa đâu.)
A : 젊은 세대를 중심으로 위계에 따라 정해지는 호칭 문화가 점점 사라지는 것 같아.
(Có vẻ như văn hóa gọi tên được định theo cấp bậc đang dần biến mất, đặc biệt là ở thế hệ trẻ.)
B : 이런 수평적인
호칭을 통해 서로 존중하는 분위기를 만들자는 거지.
(Thông qua cách gọi ngang bằng thế này sẽ tạo ra bầu không khí tôn trọng lẫn nhau.)


1. CÔNG THỨC :

DANH TỪ + 을/를 통해(서)

2. CÁCH DÙNG VÀ VÍ DỤ :

Được gắn vào danh từ thể hiện nghĩa “TRẢI QUA KINH NGHIỆM HAY QUÁ TRÌNH NÀO ĐÓ”, HOẶC “BẰNG PHƯƠNG TIỆN ĐÓ”.
* Dùng để chỉ phương tiện hoặc cách thức thực hiện điều gì đó


N + 을/를 통해(서) : THÔNG QUA, BẰNG CÁCH

이번 설문조사를 통해 결혼에 대한 2,30대 남녀의 생각이 많이 바뀌었다는 것을 알 수 있었습니다.
(Thông qua điều tra khảo sát lần này có thể biết được suy nghĩ của nam nữ ở độ tuổi 20, 30 về hôn nhân đã thay đổi nhiều.)

이번 행사에 참여하신 분들 중 열 분에게
추첨을 통해 백화점 상품권을 보내드리겠습니다.
(Thông qua bốc thăm 10 người trong số những người tham gia sự kiện lần này, chúng tôi sẽ gửi phiếu quà tặng của cửa hàng bách hóa.)

우리는
인터넷을 통해 정보를 얻을 수 있어요.
(Chúng ta có thể thu thập thông tin thông qua internet.)

그녀는
친구를 통해 남자친구를 만났어요.
(Cô ấy gặp bạn trai thông qua bạn bè.)


책을 통해 많은 것을 배울 수 있어요.
(Có thể học được nhiều thứ thông qua sách vở.)


SNS를 통해 소식을 전했어요.
(Tôi đã truyền đạt tin tức qua mạng xã hội.)

건강한 다이어트를 위해서는 무엇보다 육류, 생선, 콩
등을 통해 단백질을 섭취하는 것이 중요합니다.
(Để ăn kiêng khỏe mạnh thì việc hấp thu protein thông qua đậu, cá, thịt là điều quan trọng hơn bất cứ cái gì.)

우리는
우화를 통해 진정한 배려가 무엇인지 배울 수 있다.
(Thông qua truyện ngụ ngôn, chúng ta có thể học được sự quan tâm chân thành là gì.)

두 언어의 문법과 단어가 비슷하니까 미래에
한국어를 통해 일본어를 배우려고 해요.
(Vì từ vựng và ngữ pháp của hai ngôn ngữ tương tự nhau nên trong tương lai, tôi định học tiếng Nhật thông qua tiếng Hàn.)

많은 한국어를 공부하는 사람은 처음에
드라마나 K-팝을 통해 한국어를 배워요.
(Nhiều người học tiếng Hàn ban đầu đã học thông qua phim truyền hình và K-pop.)


동료를 통해 상사의 사생활에 대한 소문이 퍼졌어요.
(Có tin đồn lan truyền về đời tư của cấp trên thông qua các đồng nghiệp.)

도둑이
창문을 통해 방을 빠져 나갔어요.
(Tên trộm đã trốn khỏi phòng qua đường cửa sổ.)

대학교
동아리들을 통해 친구를 많이 만나게 되었어요.
(Tôi đã gặp được nhiều bạn bè qua câu lạc bộ ở trường đại học.)

‘마리코리아 TV’의 유튜브
동영상들을 통해 한국과 일본 문화에 배워요.
(Tôi học về văn hóa Hàn Quốc và Nhật Bản thông qua các video trên Youtube của ‘Marie Korea TV’.)

그 사건은
뉴스를 통해서 알려졌어요.
(Sự kiện đó được biết đến qua tin tức thời sự.)


N + 을/를 통해(서) : THÔNG QUA (MỘT QUÁ TRÌNH) …

여러 번의 실패를 통해 성공을 이루었어요.
(Tôi đã đạt được thành công thông qua nhiều lần thất bại.)


경험을 통해 배우는 것이 가장 좋아요.
(Học thông qua kinh nghiệm là tốt nhất.)

다양한 문화
체험을 통해 세상을 넓게 볼 수 있어요.
(Thông qua việc trải nghiệm nhiều nền văn hóa khác nhau, có thể nhìn thế giới rộng hơn.)


근면을 통해서만 인생의 목표를 달성할 수 있어요.
(Chỉ thông qua việc làm việc chăm chỉ thì mới có thể đạt được mục tiêu của cuộc sống.)

우리는 모두
경험을 통해 배워요.
(Chúng tôi học hỏi thông qua tất cả các trải nghiệm.)

한국
유학생활을 통해서 많은 것을 배울 수 있었어요.
(Thông qua cuộc sống du học ở Hàn Quốc, tôi đã học được rất nhiều điều.)


N + 을/를 통해(서) : ĐI QUA, THÔNG QUA (ĐỊA ĐIỂM, NGƯỜI)

* Dùng để chỉ một địa điểm hoặc người trung gian (hiếm gặp hơn)

문을 통해 나가세요.
(Hãy đi ra bằng cửa này.)


정부를 통해 지원을 받을 수 있어요.
(Có thể nhận được hỗ trợ thông qua chính phủ.)


선생님을 통해 조언을 들었어요.
(Tôi đã nhận lời khuyên từ giáo viên.)


모집자를 통해 한국에서 처음으로 교사직을 구했어요.
(Tôi đã tìm được công việc giảng dạy đầu tiên ở Hàn Quốc thông qua nhà tuyển dụng.)

2층
계단을 통해서 내려왔어요.
(Tôi đã đi xuống bằng cầu thang tầng 2.)

이쪽
문을 통해서 나가시면 왼쪽 편으로 화장실이 있습니다.
(Anh đi ra ngoài qua cánh cửa này thì nhà vệ sinh ở bên tay trái.)


선배를 통해서 여자 친구를 만났어요.
(Tôi đã gặp được bạn gái thông qua một người tiền bối.)


LƯU Ý :

Có thể dùng “통해” dưới dạng “통해서” hoặc “통하여”.


네 소식은 영호를 통해 자주 들었어. 정말 반갑다.
= 네 소식은
영호를 통해서 자주 들었어. 정말 반갑다.
= 네 소식은
영호를 통하여 자주 들었어. 정말 반갑다.
(Tớ thường nghe tin tức về cậu thông qua Youngho. Rất vui được gặp lại cậu.)

Nguồn : Hàn Quốc Lý Thú + nhiều nguồn khác

error: Content is protected !!