Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[NGỮ PHÁP]
ĐỘNG TỪ + 아/어 가다/오다

1. CÔNG THỨC :

ĐỘNG TỪ + 아/어 가다/오다

* Động từ kết thúc bằng ㅓ,ㅏ -> 아 가다/오다
* Nguyên âm khác ㅓ, ㅜ, ㅡ, ㅣ -> 어 가다/오다
* Kết thúc bằng 하다 -> 해 가다/오다


2. CÁCH DÙNG VÀ VÍ DỤ :

Được sử dụng sau thân động từ để chỉ hành vi nào đó đang được tiếp tục tiến hành hướng tới trạng thái cuối cùng (thể hiện một hành động, trạng thái hoặc sự biến đổi trạng thái nào đó vẫn tiếp tục diễn ra). Trong tiếng Việt có nghĩa là : “ĐANG, TRỞ NÊN”.


ĐỘNG TỪ + 아/어 가다

A) Đây là cách diễn đạt được sử dụng khi nói đến SỰ TIẾP DIỄN TRONG TƯƠNG LAI. Thể hiện ý nghĩa “ĐÃ ĐANG VÀ SẼ …, SẮP, DẦN” (현재 và 미래).

* Cấu trúc -아/어 가며, -아/어 가면서 còn dùng để thể hiện một hành động nào đó đang tiến hành cùng lúc với hành động khác cũng đang tiếp tục, tương đương với nghĩa “VỪA … VỪA”.

죽어 가는 환경을 살립시다.
(Hãy cứu lấy môi trường đang chết dần.)

이번 학기가 거의
끝나 가서 아쉬워요.
(Học kỳ này đang gần kết thúc nên tôi rất tiếc nuối.)

숙제를 다
해 가니까 조금만 기다려 주세요.
(Vì tôi làm bài tập sắp xong nên hãy đợi một lát nhé.)

한국어를
공부해 가면서 어려운 점이 있어요?
(Trong lúc đang học tiếng Hàn, em có gặp chỗ nào khó không?)

아이들이 밥을 거의 다
먹어 가니까 나갈 준비를 합시다.
(Tụi nhỏ đang gần ăn xong hết rồi nên chúng ta chuẩn bị ra ngoài thôi.)

우리 나라는 앞으로 더욱
발전해 갈 것입니다.
(Đất nước chúng ta sau này sẽ càng ngày càng phát triển hơn.)

앞으로 두 사람이 예쁜 사랑을
만들어 가시길 바랍니다.
(Mong rằng sau này hai người sẽ tạo nên một tình yêu đẹp.)


B) Với trường hợp của “아/어 가다” thì thể hiện cảm giác hướng đến khi kết thúc việc nào đó.

세상을 살아 가면서 삶의 지혜를 조금씩 알아가는 것 같아요.
(Khi đang sống trên đời, có lẽ dần dần sẽ hiểu được trí tuệ của cuộc sống.)

나갈 준비를 거의 다
해 갈 때쯤 친구가 집에 왔다.
(Khi đang chuẩn bị ra ngoài gần xong thì bạn tôi đến nhà.)

밥이 다
되어 가서 상을 차리기 시작했다.
(Cơm đang gần chín nên tôi đã bắt đầu dọn bàn.)

세월이
흘러 가면서 나도 성격이 많이 변했다.
(Khi năm tháng dần trôi qua, tính cách tôi cũng đã thay đổi nhiều.)

밥이 다
되어 가니까 배고파도 조금만 기다리세요.
(Cơm gần xong rồi nên có đói thì cũng đợi thêm 1 chút nhé.)



ĐỘNG TỪ + 아/어 가다

A) Trường hợp của “아/어 오다”, thể hiện việc đó đã được tiến hành từ lúc nào đó TRONG QUÁ KHỨ CHO ĐẾN HIỆN TẠI. Thể hiện ý nghĩa “ĐÃ VÀ ĐANG …, TỪ TRƯỚC TỚI GIỜ …” (과거 và 현재).

세상을 살아 오면서 깨달은 점이 있다면, 실패는 성공의 어머니라는 것이다.
(Nếu có điều gì tôi ngộ ra trong suốt quá trình sống đến bây giờ thì đó là: thất bại là mẹ của thành công.)

그 과학자는 10년 동안 유전공학에 대해
연구해 왔다.
(Nhà khoa học đó đã nghiên cứu về công nghệ di truyền trong suốt 10 năm đến giờ.)

지금까지 1년 동안
여행해 오면서 제일 좋았던 곳이 어디예요?
(Trong suốt một năm đi du lịch đến giờ, bạn thấy nơi nào là thích nhất?)

이 제품을 10년 동안
사용해 왔어요.
(Mình sử dụng sản phẩm này đến nay đã được 10 năm rồi.)

5년 전부터
사귀어 온 남자 친구와 헤어졌어요.
(Mình đã chia tay với người bạn trai quen nhau từ 5 năm trước.)

그녀는 지금까지 슬픔을 잘
견디 왔어요.
(Cô ấy đã kìm nén nỗi buồn đến tận bây giờ.)

저는 1년 전부터 한국어를
공부해 왔어요.
(Tôi đã học tiếng Hàn từ một năm trước đến giờ.)

우리는 어릴 때부터 친하게
지내 오고 있어요.
(Chúng tôi đã chơi thân với nhau từ khi còn nhỏ đến giờ.)

10년 전부터 이 회사에서
일해 오고 있어요.
(Tôi đã làm việc ở công ty này từ 10 năm trước đến giờ.)

날이
밝아 온다.
(Trời đang dần sáng.)

취업 준비 때문에 컴퓨터와 외국어를 계속
공부해 왔어요.
(Vì chuẩn bị xin việc nên trước giờ tôi vẫn liên tục học tin học và ngoại ngữ.)

지금까지
일해 온 직장을 떠나게 됐어요.
(Tôi đã rời khỏi chỗ làm mà tôi đã làm từ trước đến giờ.)


LƯU Ý :

-아/어 가다 -아/어 오다
Thường đi kèm với các động từ thể hiện sự biến đổi, thay đổi dần theo thời gian như :

-> 늘다, 줄다, 변하다, 발전하다, 커지다, 작아지다, 늙다, 젊어지다, …
Chỉ được sử dụng khi độ dài THỜI GIAN DUY TRÌ trạng thái là TƯƠNG ĐỐI DÀI.

저는 10분 전부터 밥을 먹어 왔어요. (X)
(Tôi ăn cơm được 10 phút rồi.)

Thường kết hợp với các động từ thể hiện sự tiếp diễn lâu dài, hành trình, kinh nghiệm như :

-> 배우다, 공부하다, 살다, 기다리다, 경험하다, 노력하다, …
Không sử dụng cấu trúc 아/어 가다 / 오다 với động từ chỉ hành động tức thời hoặc hoàn thành ngay lập tức như :
-> 먹다, 마시다, 끝나다, …

Nguồn : Hàn Quốc Lý Thú + nhiều nguồn khác

error: Content is protected !!