Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[NGỮ PHÁP]
ĐỘNG TỪ/ TÍNH TỪ + 다가는

가 : 엄마, 야채는 싫어요. 햄 주세요!
(Mẹ à, con ghét ăn rau. Cho con xúc xích đi.)
나 : 이렇게 편식을
하다가는 키가 크지 않을 거야. 음식을 골고루 먹어야 키가 크지.
(Nếu con chỉ ăn một loại đồ ăn như thế, con sẽ không cao đâu. Phải ăn đều mới cao được chứ.)

가 : 한 잔만 마셨으니까 운전해도 되겠지요?
(Vì anh chỉ mới uống một chén nên anh lái xe được chứ?)
나 : 술을 마시고
운전하다가는 큰일 나요. 오늘은 택시 타고 가세요.
(Uống rượu rồi lái xe thì nguy hiểm đấy. Hôm nay anh đi taxi về đi.)


1. CÔNG THỨC :

ĐỘNG TỪ / TÍNH TỪ + 다가는

2. CÁCH DÙNG VÀ VÍ DỤ :

A) Cấu trúc này diễn tả hành động hoặc trạng thái nào đó CỨ TIẾP TỤC THÌ SẼ CÓ KẾT QUẢ KHÔNG TỐT XẢY RA. Nếu hành động ở mệnh đề trước đã diễn ra từ một thời điểm nào đó trong quá khứ thì thường sử dụng các cụm từ giống như 이렇게, 그렇게, 저렇게. Thường sử dụng cấu trúc này để cảnh báo hoặc khiển trách người khác. Trong tiếng Việt có nghĩa là: “NẾU CỨ (LIÊN TỤC)... THÌ...”.

- 다가는
ĐỘNG TỪ
TÍNH TỪ
-다가는
춥다
놀다
춥다가는
놀다가는

가 : 한 달째 날씨가 너무 춥네요.
(Thời tiết lạnh cả tháng nay rồi nhỉ.)
나 : 이렇게 날씨가
춥다가는 감기 환자들이 늘어날 거예요.
(Thời tiết cứ lạnh như thế này thì số người mắc cảm cúm còn sẽ tăng nhiều.)

가 : 민서 씨가 이 일도 다음 주에 하겠대요.
(Minseo nói rằng việc này anh ấy cũng sẽ làm vào tuần sau.)
나 : 그렇게 일을
미루다가는 나중에 후회하게 될 텐데요.
(Anh ấy mà cứ trì hoãn công việc như thế thì sau này anh ấy sẽ hối hận đấy.)

가 : 오늘 백화점에 가서 가방이랑 신발을 샀어요.
(Hôm nay tôi đã đến bách hóa mua túi xách và giày.)
나 : 또 백화점에 갔다 왔어요? 지금처럼 카드를 많이
쓰다가는 월급 도 모자라게 될지도 몰라요.
(Bạn lại đến bách hóa nữa à? Cứ dùng thẻ tín dụng như thế này thì không biết chừng lương cũng chẳng đủ bù vào đâu.)

하루 종일 게임을
하다가는 눈이 나빠질 거예요.
(Nếu bạn tiếp tục chơi game trên máy tính cả ngày, thị lực của bạn sẽ kém đi.)

매일 달고 짠 것을
먹다가는 당뇨병에 걸릴 거예요.
(Nếu ăn đồ ngọt và mặn hàng ngày bạn sẽ mắc bệnh tiểu đường.)

시간을
낭비하다가는 후회하게 될 거예요.
(Nếu bạn cứ lãng phí thời gian như vậy, bạn sẽ hối hận.)

이렇게 비가 많이
오다가는 홍수가 날지도 몰라요.
(Nếu trời cứ mưa nhiều như thế này, lũ lụt có thể xảy ra)

담배를 계속
피우다가는 건강이 나빠질 거예요.
( Nếu bạn tiếp tục hút thuốc, sức khỏe của bạn sẽ xấu đi.)

그런 식으로
운전하다가는 사고가 날 텐데요.
(Nếu lái xe như vậy sẽ gây ra tai nạn.)

술을 많이 마시다가는 여자 친구와 헤어질 거예요.
(Nếu bạn uống quá nhiều rượu, bạn gái của bạn sẽ chia tay với bạn.)


LƯU Ý :

1. Sử dụng cấu trúc -다가는 trong trường hợp tiêu cực. Do đó, nếu sử dụng trong câu tích cực thì sẽ thiếu tự nhiên.


그렇게 공부하다가는 시험에 합격할 거예요. (X)
(Cứ học như vậy bạn sẽ đậu kì thi.)
-> 그렇게 공부하다가는 시험에 떨어질 거예요. (O)
(Cứ học như vậy bạn sẽ rớt kì thi.)

2. Vì -다가는 mang tính chất giả định nên mệnh đề sau thường kết hợp với các cụm từ giả định hoặc phỏng đoán như -(으) 거예요, -(으) 텐데, -(으)르지도 몰라요 hoặc -겠어요.

그런 식으로 운전하다가는 사고가 났어요. (X)
(Cứ lái xe theo kiểu đó thì đã xảy ra tai nạn rồi.)
-> 그런 식으로 운전하다가는 사고가 날 텐데요. (O)
(Cứ lái xe theo kiểu đó thì sẽ xảy ra tai nạn đó.)

3. Khi giả định về hiện tại hoặc sự việc sắp xảy ra trong tương lai, nghĩa là "NẾU ĐIỀU ĐÓ XẢY RA" thì sử dụng hình thức -았/었다가는.

내일 발표를 망치다가는 회사에서 잘릴지도 몰라요. (X)
-> 내일 발표를 망쳤다가는 회사에서 잘릴지도 몰라요. (O)
(Ngày mai nếu làm hỏng buổi thuyết trình của công ty không biết chừng sẽ bị đuổi khỏi công ty.)

어제 처럼 경기했다가는 질 거예요.
(Nếu chúng ta thi đấu như ngày hôm qua, thì chúng ta sẽ thua.)

집안 습기가 계속 이렇게
높았다가는 곰팡이가 쉽게 생길 거예요.
(Nếu độ ẩm trong nhà liên tục cao thì nấm mốc sẽ dễ hình thành.)

출산율이 계속
낮았다가는 인구가 감소 할 거예요.
(Nếu tỷ lệ sinh thấp, dân số sẽ giảm.)

음식을 너무 많이
먹었다가는 배탈이 날 거예요.
(Nếu bạn ăn quá nhiều thức ăn, bạn sẽ bị đau bụng.)


4. -다 보니, -다 보면, - 다가는 giống nhau ở chỗ hành động ở mệnh đề trước xảy ra lặp lại hoặc tiếp tục; tuy nhiên chúng cũng khác nhau như sau :

-다 보니 -다 보면 -다가
선행절
Mệnh đề trước
행동이 계속됨.
(Hành động xảy ra liên tục.)


매일 연습하다 보면 잘하게 될 거예요.
(Nếu mỗi ngày đều luyện tập bạn sẽ trở nên
행동이 계속됨.
(Hành động xảy ra liên tục.)


매일 연습하다 보면 잘하게 될 거예요.
(Nếu mỗi ngày đều luyện tập bạn sẽ trở nên tiến bộ.)
행동이 계속됨.
(Hành động xảy ra liên tục.)


그렇게 연습을 하다가는 대회에 못 가게 될 거예요.
(Cứ luyện tập như thế thì bạn sẽ không thể tham gia cuộc thi
후행절의 시제
Thì của mệnh đề sau
(1) 새로운 사실 발견
(Phát hiện điều gì mới.)


공부하다 보니 식사 시간이 지났더라고요.
(Tôi mãi học nên nhận ra đã trôi qua giờ ăn mất rồi.)


(2) 좋은 결과/나쁜 결과
(Kết quả tích cực hoặc tiêu cực.)


자주 만나다 보니 좋은 점이 보이더라고요. (좋은 결과)
(Cứ thường xuyên gặp nên tôi nhận ra điểm tốt của (người đó).)
(Kết quả tích cực.)

너무 열심히 일하다 보니 몸에 큰 병이 생겼어요.
(나쁜 결과)
(Mải làm việc quá sức tôi nhận ra cơ thể tôi đã mắc bệnh nặng.)
(Kết quả tiêu cực.)
(1) 새로운 사실 발견
(Phát hiện điều gì mới.)


집중해서 공부하다 보면 식사 시간이 지났을 때가 많아요.
(Nếu mải tập trung học thì có nhiều lúc bỏ lỡ cả giờ ăn.)


(2) 좋은 결과/나쁜 결과
(Kết quả tích cực hoặc tiêu cực.)


자주 만나다 보면 좋은 점이 보일 거예요. (좋은 결과)
(Nếu gặp thường xuyên bạn sẽ nhìn ra điểm tốt (của ai đó).)
(Kết quả tích cực.)

바쁘게 준비하다 보면 빠뜨리는 게 있을 거예요.
(나쁜 결과)
(Nếu chuẩn bị một cách vội vàng thì cũng có lúc sẽ bỏ sót điều gì đó.)
(Kết quả tiêu cực.)
나쁜 결과
(Kết quả tiêu cực.)


그렇게 쉬지 않고 일하다가는 몸에 큰 병이 생길 거예요.
(Nếu cứ hay làm việc không chịu nghỉ ngơi như thế này thì cơ thể sẽ đổ bệnh nặng đó.)
후행절의 시제
Thì của mệnh đề sau
(1) 과거 혹은 현재 시제 (이미 이루어진 결과)
(Thời quá khứ hoặc hiện tại (đã có kết quả).)


매일 늦게 자다 보니 습관이 되었어요.
(Mỗi ngày đều ngủ trễ nên đã tạo thành thói quen.)

매일 늦게
자다 보니 일찍 일어나는 게 힘들어요.
(Mỗi ngày đều ngủ trễ nên việc dậy sớm rất mệt mỏi.)
(1) 현재 (일반적인 결과)
(Thời hiện tại (kết quả thông thường).)


외국에 살다 보면 고향 음식이 생각날 때가 많아요.
(Nếu sống ở nước ngoài thì khiến tôi nhớ đến những món ăn quê hương.)


(2) 미래 추측
(Thời tương lai (dự đoán kết quả)


외국에 살다 보면 고향 음식이 생각날 때가 많을 거예요.

(Nếu sống ở nước ngoài thì tôi sẽ nhớ đến những món ăn quê hương.)
(1) 현재 (일반적인 결과)
(Thời hiện tại (kết quả thông thường).)


자주 굶다가는 건강을 해치게 돼요.
(Nếu nhịn đói thường xuyên thì gây hại cho sức khỏe của bạn.)


(2) 미래 추측
Thời tương lai (dự đoán kết quả)


그렇게 자주 굶다가는 건강을 해치게 될 거예요.
(Nếu nhịn đói thường xuyên như thế sẽ gây hại cho sức khỏe của bạn.)

Nguồn : Hàn Quốc Lý Thú + nhiều nguồn khác

error: Content is protected !!