Hechin Hyejin
Hechin Hyejin
HECHIN GROUP CO., LTD
bấm để NGHE/
TẮT nhạc !
bấm để NGHE/
TẮT nhạc !
Button Click Example
Home
Button Click Example
Album tiếng Hàn
Button Click Example
Các khóa học
Button Click Example
Các tài liệu
Button Click Example
Liên quan Topik
Button Click Example
My Team
Button Click Example
Trọn bộ giáo trình
Button Click Example
Font chữ Hàn
Button Click Example
Tuyển dụng
Button Click Example
Hỏi & đáp
Button Click Example
Sách & đồ cute
Button Click Example
donate
TOPIK
CẬP NHẬT MẪU GIẤY THI TOPIK MỚI NHẤT (TOPIK 96) (듣기/읽기/쓰기 답안지)
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG HÀN TOPIK 3 & 4
TỔNG HỢP LỊCH THI TOPIK 2025
TỔNG HỢP LỊCH THI TOPIK
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG HÀN TOPIK 1 & 2
TỔNG HỢP 150 NGỮ PHÁP TOPIK
Tổng hợp ĐỀ VIẾT TOPIK câu 54
Tổng hợp ĐỀ VIẾT TOPIK câu 53
Tổng hợp ĐỀ VIẾT TOPIK câu 51
Tổng hợp ĐỀ VIẾT TOPIK câu 52
Tổng hợp CÁC ĐỀ VIẾT TOPIK (쓰기)
TỔNG HỢP LỊCH THI TOPIK 2024
LIÊN QUAN TOPIK
TỔNG HỢP ĐỀ THI TOPIK VÀ ĐÁP ÁN
Khóa Luyện thi Topik
ALL POST
Album từ vựng tiếng Hàn – Editing
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TOPIK
DONATE
TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN
TỔNG HỢP TỪ VỰNG HÁN HÀN THEO PHÁT ÂM
Album tục ngữ tiếng Hàn
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG HÀN THEO CHUYÊN NGÀNH
TỔNG HỢP PODCAST TIẾNG HÀN
TỔNG HỢP BÀI ĐỌC TIẾNG HÀN
MY TEAM
CỔNG THÔNG TIN TUYỂN DỤNG
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG HÀN THEO CHỦ ĐỀ
TỔNG HỢP 2236 TỪ VỰNG HÁN HÀN
HỎI & ĐÁP
Album nhạc Hàn
Album so sánh tiếng Hàn
TỔNG HỢP SÁCH HỌC TIẾNG HÀN
CÁC KHÓA HỌC TIẾNG HÀN
CÁC TÀI LIỆU TIẾNG HÀN
ALBUM Tiếng Hàn
TRỌN BỘ CÁC GIÁO TRÌNH TIẾNG HÀN
FONT chữ Hàn
[NGỮ PHÁP]
ĐỘNG TỪ / TÍNH TỪ + (으)며
DANH TỪ + (이)며
1. CÔNG THỨC :
ĐỘNG TỪ / TÍNH TỪ + (으)며
DANH TỪ + (이)며
Động từ và tính từ kết thúc bằng phụ âm => dùng 으며
Động từ và tính từ kết thúc bằng nguyên âm hoặc phụ âm ㄹ => dùng 며
보다 => 보며
먹다 => 먹으며
크다 => 크며
굵다 => 굵으며
2. CÁCH DÙNG VÀ VÍ DỤ :
NGHĨA 1 :
ĐỘNG TỪ / TÍNH TỪ + (으)며
“VÀ, CÒN”
A) [A으며B] là biểu hiện được sử dụng để liên kết 2 vế A và B, thường được DÙNG TRONG VĂN VIẾT. Trong đó A và B là 2 trạng thái, sự việc tương tự nhau.
부산은 바다로
유명하며
강원도는 산으로 유명합니다.
(Busan nổi tiếng với biển và Gangwondo nổi tiếng với núi.)
오늘 한국은 축구 경기를
하며
중국은 농구 경기를 한다.
(Hôm nay Hàn Quốc thi đấu bóng đá còn Trung Quốc thi đấu bóng rổ.)
베트남에는
풍부하며
다양한 문화가 있습니다.
(Việt Nam có nền văn hóa phong phú và đa dạng.)
가: 오늘 날씨가 어떻습니까?
(Thời tiết hôm nay như thế nào nhỉ?)
나: 오늘은 날씨가
좋으며
바람이 적당히 붑니다.
(Hôm nay thời tiết đẹp và gió thổi vừa phải.)
올해 우리 나라 경제가 폭발
발전하며
내년에는 더 많은 전망을 예정이다.
(Năm nay nền kinh tế nước ta bùng nổ và dự kiến sẽ có nhiều triển vọng hơn trong năm tới.)
인생은 힘든 순간이
있으며
우리는 꼭 포기하지 마세요.
(Cuộc sống có những phút giây mệt mỏi và chúng ta hãy đừng bỏ cuộc nhé.)
B) Biểu hiện tương tự là 고. 고 thường hay xuất hiện khi nói và cũng có xuất hiện trong văn viết. 며 THÌ HAY DÙNG TRONG VĂN VIẾT HƠN 고.
내 친구는 공부도
잘하며
성격도 좋다 = 내 친구는 공부도
잘하고
성격도 좋다.
(Bạn tôi học cũng giỏi và tính cách cũng tốt nữa.)
정우는 운동도
잘하며
공부도 잘한다. = 정우는 운동도
잘하고
공부도 잘해요.
(Jeongwoo giỏi thể thao và học cũng giỏi nữa.)
C) Thì quá khứ ta dùng dạng 았/었. Thì tương lai hoặc phỏng đoán ta dùng dạng 겠.
제가 어제 만난 남자는
멋있었으며
친절했습니다.
(Người đàn ông tôi gặp hôm qua đã rất tuyệt và tử tế.)
내일은 날씨가
춥겠으며
바람도 불겠습니다.
(Ngày mai thời tiết sẽ lạnh và cũng sẽ có gió.)
D) Nếu phía trước là danh từ thì sử dụng dạng (이)며.
한국은 IT
강대국이며
중국은 스포츠 강대국이다.
(Hàn Quốc là cường quốc về IT và Trung Quốc là cường quốc thể thao.)
그 식당은 음식
맛이며
분위기며
다 좋아요.
(Nhà hàng đó vị thức ăn và bầu không khí tất cả đều được.)
영수 씨는
공부며 운동이며
못하는 게 없어요.
(Anh Young Su không có gì không thể làm được dù là học hành hay thể thao.)
졸업식에
가족이며
친구며
아는 사람들이 다 왔어요.
(Dù là gia đình hay bạn bè thì những người tôi quen biết đều đã đến lễ tốt nghiệp của tôi.)
오빠는
떡이며
한과며
할머니가 좋아하시는 것들을 잔뜩 사 들고 왔다.
(Anh trai tôi mang bánh gạo, đồ ăn nhẹ truyền thống của Hàn Quốc và những thứ khác mà bà tôi thích.)
사기를 당하는 바람에
집이며 돈이며 자동차며
모두 잃었다.
(Tôi đã bị lừa và mất tất cả, kể cả nhà, tiền và xe hơi.)
손을 다쳐서
글을 쓰는
거며
운전하는
거며
불편한 게 너무 많다.
(Có quá nhiều bất tiện, chẳng hạn như viết lách và lái xe, khiến tay tôi đau nhức.)
NGHĨA 2 :
ĐỘNG TỪ / TÍNH TỪ + (으)며
“VỪA … VỪA”
A) [A으며B] Khi sử dụng cùng ĐỘNG TỪ, nó diễn tả 2 hành động A và B đồng thời cùng diễn ra, thường dùng trong văn viết.
친구가 책을
읽으며
커피를 마신다.
(Đứa bạn vừa đọc sách vừa uống cà phê.)
저는 텔레비전을
보며
식사를 합니다.
(Tôi vừa ăn vừa xem phim.)
그는 노래를
부르며
춤을 춰요.
(Anh ấy vừa hát vừa nhảy.)
친구와 이야기를
나누며
커피를 마셨어요.
(Vừa trò chuyện với bạn vừa uống cà phê.)
책을
읽으며
음악을 들어요.
(Vừa đọc sách vừa nghe nhạc.)
B) [A으며B] Khi sử dụng cùng TÍNH TỪ, nó diễn tả 2 trạng thái A và B đồng thời cùng tồn tại, thường dùng trong văn viết.
이 컴퓨터는 크기도
작으며
값도 싸다.
(Chiếc máy vi tính này kích cỡ vừa nhỏ giá cả lại vừa rẻ.)
방이
깨끗하며
넓다.
(Căn phòng vừa sạch sẽ vừa rộng rãi.)
이 음식은
맵지
않으며
맛있어요.
(Món này không cay nhưng ngon.)
그 사람은
착하며
엄격해요.
(Người đó tốt bụng nhưng cũng nghiêm khắc.)
이곳은
조용하며
편안해요.
(Nơi này yên tĩnh nhưng cũng thoải mái.)
C) [A으며B] Chủ ngữ trong vế A và B phải là 1.
(
나는
) 영화를
보며
(
나는
) 음료수를 마신다
(Tôi vừa xem phim vừa uống đồ uống.)
(
친구가
) 전화를
하며
(
친구가
) 게임을 한다
(Đứa bạn vừa điện thoại vừa chơi game.)
D) Có biểu hiện tương tự là (으)면서.
나는 책을
읽으며
커피를 마신다.
나는 책을
읽으면서
커피를 마신다.
(Tôi vừa đọc sách vừa uống cà phê.)
방이
깨끗하며
넓다.
방이
깨끗하면서
넓다.
(Căn phòng vừa sạch vừa rộng.)
음악을
들으며
운동을 하고 있습니다.
(= 들으면서)
(Ai đó đang vừa vận động trong khi nghe nhạc.)
그림을
그리며
노래를 했습니다.
(= 그리면서)
(Người nào đó đã hát trong khi vẽ.)
그 사람은 피아노를
치며
노래를 불렀다.
(= 치면서)
(Người đó đã hát trong khi chơi piano.)
그 사람은 피아노도 잘 치고 기타도 잘
치며
노래도 잘합니다.
(= 치고)
(Người đó vừa chơi piano, guitar giỏi và vừa hát rất hay.)
제 조카는 공부도 잘하고 춤도 잘
추며
운동도 잘합니다.
(= 추고)
(Cháu gái tôi học giỏi, nhảy đẹp và cũng chơi thể thao hay.)
E) Khi sử dụng với DANH TỪ thì dùng dạng (이)며.
저 사람은
회사원이며
학생이에요.
(Người đó vừa là nhân viên văn phòng vừa là sinh viên.)
Nguồn : Hàn Quốc Lý Thú + nhiều nguồn khác
error:
Content is protected !!