Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[NGỮ PHÁP]
ĐỘNG TỪ / TÍNH TỪ + (는/ㄴ)다니요?

가 : 저분이 우리 회사 사장님이세요.
(Vị kia là giám đốc công ty chúng ta đấy.)
나 : 저분이 사장님
이시라니요? 택배 아저씨 아니었어요?
(Vị kia là giám đốc công ty chúng ta á? Chẳng phải là nhân viên giao hàng sao?)

가 : 아키라 씨, 늦었는데 이제 가요.
(Akira, muộn rồi, bây giờ đi thôi.)
나 : 벌써 가
자니요? 이제 11시밖에 안 되었는데요.
(Bây giờ về á? Giờ mới có 11h thôi mà.)


1. CÔNG THỨC :

ĐỘNG TỪ + 는/ㄴ다니요?
TÍNH TỪ + 다니요


2. CÁCH DÙNG VÀ VÍ DỤ :

A) Sử dụng cấu trúc này khi người nói ngạc nhiên hoặc không tin điều người khác nói là đúng, là thật. Cấu trúc này lặp lại lời của đối phương để diễn tả cảm giác, cảm nhận, sự ngạc nhiên của người nói, chính vì thế hình thức này giống như câu trích dẫn gián tiếp và sẽ có hình thức thay đổi tùy theo loại câu của câu được trích dẫn. Đuôi câu sẽ là 니요?.

(1) KHI CÂU ĐƯỢC NHẮC LẠI LÀ CÂU TRẦN THUẬT :

1 2 3 4 5
A,V
과거
-았/었다니요?
춥다
먹다
추웠다니요?
먹었다니요?
미래 / 추측
-(으)ㄹ 거라니요?
춥다
먹다
추울 거라니요?
먹을 거라니요?
A
현재
-다니요?
춥다
많다
춥다니요?
많다니요?
V
현재
-(느)ㄴ다니요?
가다
먹다
간다니요?
먹는다니요?
N이다
과거
였다니요?
이었다니요?
파티이다
생일이다
파티였다니요?
생일이었다니요?
현재
(이)라니요?
파티이다
생일이다
파티라니요?
생일이라니요?
추측
일 거라니요?
의사이다
학생이다
의사일 거라니요?
학생일 거라니요?

가 : 저분이 우리 회사 사장님이세요.
(Vị kia là giám đốc công ty chúng ta đấy.)
나 : 저분이 사장님
이시라니요? 택배 아저씨 아니었어요?
(Vị kia là giám đốc công ty chúng ta á? Chẳng phải là nhân viên giao hàng sao?)

가 : 은혜 씨가 복권에 당첨되었대요.
(Eunhye nói cô ấy trúng xổ số.)
나 : 복권에
당첨되었다니요? 그게 사실이에요?
(Cô ấy trúng xổ số á? Có thật không đấy?)


너희 반은 왜 그렇게 시끄럽다니?
(Lớp tụi bây sao lại ồn ào như thế?)

추석이 지난 지가 언젠데 아직도 덥다니?
(Trung thu qua từ khi nào rồi sao mà vẫn còn nóng thế?)

그 사람이 친절하다니(요)?
(Người đó tử tế gì cơ?) (Không tin tưởng lời nhận xét.)

이게 쉽다니(요)?
(Cái này dễ gì cơ?) (Ngạc nhiên khi ai đó bảo dễ.)

혼자 산다니(요)?
(Sống một mình cơ á?) (Ngạc nhiên khi ai đó sống một mình.)

이렇게 많이 먹는다니(요)?
(Ăn nhiều như thế này cơ sao?) (Không thể tin nổi ai đó ăn nhiều như vậy.)

도대체 어떻게 된 거야? 지수가 뜬금없이 결혼한다니?
(Rốt cuộc là thế nào hả? Jisu kết hôn bất ngờ thể hả?)

승규는 요새 무슨 책을 읽는다니?
(SungKyo dạo này bảo đọc sách gì nhỉ?)

보통 면접에서는 뭐를 많이 묻는다니?
(Bình thường khi phỏng vấn hay hỏi gì nhỉ?)

이제 갔다니(요)?
(Hôm qua đã đi cơ á?) (Bất ngờ khi ai đó đã đi.)

벌써 끝났다니요?
(Mới đó đã kết thúc rồi cơ sao?) (Không thể tin được.)

(2) KHI CÂU ĐƯỢC NHẮC LẠI LÀ CÂU NGHI VẤN :

1 2 3 4 5
A,V
과거
-았/었냐니요?
춥다
먹다
추웠냐니요?
먹었냐니요?
미래 / 추측
-(으)ㄹ 거냐니요?
춥다
먹다
추울 거냐니요?
먹을 거냐니요?
A
현재
-냐니요?
-으냐니요?
싸다
춥다
싸냐니요?
춥냐니요?, 추우냐니요?
V
현재
-냐니요?
-느냐니요?
가다
먹다
가냐니요? 가느냐니요?
먹냐니요? 먹느냐니요?
N이다
과거
였냐니요?
이었냐니요?
의사이다
학생이다
의사였냐니요?
학생이었냐니요?
현재
(이)냐니요?
의사이다
학생이다
의사냐니요?
학생이냐니요?

가 : 중간시험이 언제인지 아세요?
(Bạn biết khi nào thi giữa kỳ không?)
나 :
언제인지 아냐니요? 내일인데 몰랐어요?
(Khi nào thi giữa kỳ á? Bạn không biết là mai sao?)

(3) KHI CÂU ĐƯỢC NHẮC LẠI LÀ CÂU ĐỀ XUẤT, THỈNH DỤ :

1 2 3 4 5
V
Khẳng định
-자니요?
가다
먹다
가자니요?
먹자니요?
Phủ định
-지말자니요?
가다
먹다
가지 말자니요?
먹지 말자나요?

가 : 아키라 씨, 늦었는데 이제 가요.
(Akira, muộn rồi, bây giờ đi thôi.)
나 : 벌써 가
자니요? 이제 11시밖에 안 되었는데요.
(Bây giờ về á? Giờ mới có 11h thôi mà.)


(4) KHI CÂU ĐƯỢC NHẮC LẠI LÀ CÂU MỆNH LỆNH :

1 2 3 4 5
V
Khẳng định
-(으)라니요?
가다
먹다
가라니요?
먹으라니요?
Phủ định
지 말라니요?
가다
먹다
가지 말라니요?
먹지 말라니요?

가 : 회사에 전기세가 많이 나오니까 오후 5시 이후에는 에어컨을 켜지 마세요.
(Tiền điện công ty tháng này nhiều quá, vì vậy sau 5h chiều đừng bật điều hòa nữa.)
나 : 5시 이후에 에어컨을
켜지 말라니요? 저녁때도 얼마나 더 운데요.
(Đừng bật điều hòa sau 5h chiều á? Buổi tối nóng ơi là nóng mà.)


LƯU Ý :

1. Đối với :
- TÍNH TỪ Ở HIỆN TẠI sử dụng cả -냐니요? và -으냐니요
- ĐỘNG TỪ Ở THÌ HIỆN TẠI sử dụng -냐니요? và -느냐니요?

2. Cấu trúc này có thể sử dụng ở dạng -다니요? với câu trần thuật ở cả thì hiện tại, quá khứ và tương lai.


가 : 저는 그 사람을 몰라요
(Tôi không biết người đó.)
나 : 그 사람을
모른다니요? 우리 과 친구잖아요.
= 그 사람을
모르다니요?
(Bạn không biết người đó cơ á? Tụi mình là bạn cùng khoa mà.)

가 : 송주 씨가 병원에 입원했어요.
(Songju đã nhập viện rồi.)

나 : 송주 씨가 병원에 입원했다니요? 갑자기 왜요?
= 송주 씨가 병원에
입원하다니요?
(Songju đã nhập viện á? Đột ngột vậy sao?)

가 : 지난달에 용돈이 부족했어요.
(Tháng trước con đã thiếu tiền tiêu vặt ạ.)
나 : 지난달에 용돈이
부족했다니요? 어머니가 많이 주셨잖아요.
= 지난달에 용돈이
부족다니요?
(Thiếu tiền tiêu vặt sao? Mẹ đã cho con nhiều lắm mà.)

3. Có thể đặt cấu trúc này ở giữa câu dưới dạng - 다니.

가 : 윤호 씨가 회사를 그만두었대요.
(Nghe nói Junho đã nghỉ việc.)
나 : 정말이요? 윤호 씨가 회사를
그만두었다니 믿을 수가 없어요. 우리 회사에서 오랫동안 일하고 싶다고했었는데요.
(Thế à? Thật không thể tin được Junho đã nghỉ việc. Anh ấy muốn làm lâu dài ở công ty chúng ta mà.)

가 : 내일이면 새해네요.
(Ngày mai là Tết rồi nhỉ.)
나 : 벌써
새해라니 시간이 정말 빨리 가는 것 같아요.
(Đã Tết rồi cơ đấy, thời gian có vẻ trôi nhanh thật.) (Người nói ngụ ý sự ngạc nhiên, không ngờ đã Tết rồi.)


4. Khi lặp lại lời của đối phương, câu trực tiếp được dù4. Khi lặp lại lời của đối phương, câu trực tiếp được dùng ở hình thức nào thì câu trích dẫn gián tiếp đứng trước -다니요? sẽ có hình thức như vậy.

가 : 민준 씨가 한국에 돌아온대요. (평서문)
(Minjun nói rằng anh ấy đã quay lại Hàn Quốc.)
<câu trần thuật>
나 : 벌써 돌아온다니요? 영국에 1년 정도 있겠다고 했잖아요. (평서문)
(Anh ấy đã quay lại rồi á? Anh ấy nói là sẽ ở Anh khoảng 1 năm mà.)
<trích dẫn câu trần thuật>

가: 부장님이 오늘 야근하래요. (명령문)
(Trưởng phòng nói hôm nay phải làm đêm.)
<trích dẫn câu mệnh lệnh>
나: 오늘도 야근하라니요? 어제도 했는데 또 하래요? (명령문)
(Hôm nay lại phải làm nữa sao? Chúng ta đã làm đêm hôm qua rồi, hôm nay lại phải làm nữa sao?)
<trích dẫn câu mệnh lệnh>

Nguồn : Hàn Quốc Lý Thú + nhiều nguồn khác

error: Content is protected !!