Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

NGỮ PHÁP
N이/가 아니다

1. CÔNG THỨC :

DANH TỪ + 이/가 아니에요
DANH TỪ + 이/가 아니라 + DANH TỪ KHÁC

Đây là dạng phủ định của 이다. Thể hiện sự phủ định cho N (không phải là N)
Chủ yếu dùng trong các cuộc hội thoại trang trọng, cần thể hiện sự lịch sự; hoặc dùng trong văn viết như các bài phát biểu, cuộc họp,...

N có 받침 thì N kết hợp với 이

학생 (học sinh) + 이 => 학생이 아니다

N không có 받침 thì N kết hợp với 가

사과 (táo) + 가 => 사과가 아니다

Khi chia đuôi câu, cấu trúc N이/가 아니다 có 2 dạng :
N이/가 아닙니다 hoặc N이/가 아닙니까?

저는 학생이 아닙니다.
(Tôi không phải là học sinh.)

이 사람은 동생이 아닙니까?
(Người này không phải là em của bạn à?)

N이/가 아니에요 hoặc N이/가 아니에요?

저는 학생이 아니에요.
(Tôi không phải là học sinh.)

이 사람은 동생이 아니에요.
(Người này không phải là em của bạn à?)

2. CHỨC NĂNG VÀ VÍ DỤ :

아니에요 thường đi với dạng là A은/는 B이/가 아니에요 (A không phải là B/ A is not B). Trong đó, A, B là các danh từ và việc dùng 이 hay 가 phụ thuộc vào việc danh từ có hay không có 받침. Nếu có 받침 thì dùng 이 còn không có thì dùng 가.

A) 이/가 아니에요: KHÔNG PHẢI LÀ...

가 : 안녕하세요? 이 학교 선생님이에요?
(Xin chào, bạn là giáo viên của trường này à?)
나 : 아니요, 저
선생님이 아니에요.
(Không, tôi không phải là giáo viên.)

가 : 필숙 씨, 제이슨 씨는 중국 사람이에요?
(Pil Sook, Jason là người Trung Quốc à?)
나 : 아니요, 제이슨 씨
중국 사람이 아니에요. 미국 사람이에요.
(Không, anh Jason không phải người Trung Quốc. Là người Mỹ.)

가 : 제이슨, 이것은 제이슨의 공책이야?
(Jason, cái này là vở của Jason phải không?)
나 : 아니, 내 공책이 아니야. 진국의 공책이야.
(Không, không phải tập của mình. Đây là cuốn sổ của Jinkook.)

B) 이/가 아니라: KHÔNG PHẢI LÀ … MÀ LÀ …

가 : 한국어 책이에요?
(Đây là sách tiếng Hàn phải không?)
나 : 아니요, 한국어 책
이 아니라 중국어 책이에요.
(Không, Nó không phải là sách tiếng Hàn mà là sách tiếng Trung.)

가 : 저분은 우리 학교 선생님이에요?
(Vị đó là giáo viên trường chúng ta phải không?)
나 : 아니요, 우리 학교 선생님
이 아니라 옆 학교 선생님이에요.
(Không, không phải giáo viên trường ta đâu mà là giáo viên trường bên cạnh.)

가 : 여기가 병원이에요?
(Ở đây là bệnh viện phải không?)
나 : 병원은 여기
가 아니라 저기예요.
(Ở đây không phải bệnh viện.)

Nguồn : Hàn Quốc Lý Thú + nhiều nguồn khác

error: Content is protected !!