Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

NGỮ PHÁP
V는 동안 / N동안

1. CÔNG THỨC :

ĐỘNG TỪ + 는 동안
DANH TỪ + 동안


2. CÁCH DÙNG VÀ VÍ DỤ :

A) Đứng sau động từ để thể hiện ý nghĩa “TRONG LÚC”, thể hiện thời gian mà HÀNH ĐỘNG hoặc TRẠNG THÁI nào đó được DUY TRÌ LIÊN TỤC.

민박집에서 묵는 동안 다양한 한국 음식을 먹어 봤어.
(Trong thời gian ở trọ nhà người dân, tôi đã ăn đa dạng các món ăn Hàn Quốc.)

공사를 하는 동안 좀 시끄러울 거예요.
(Trong thời gian thi công sẽ hơi ồn đấy ạ.)

제 친구는 너무 긴장해서 발표하는 동안 계속 떨었어요.
(Bạn của tôi quá căng thẳng nên đã run liên tục trong khi phát biểu.)

내가 자는 동안 네가 청소했어?
(Trong lúc mình ngủ bạn đã dọn dẹp sao?)

내가 옷을 입는 동안 아침 좀 준비해 주세요.
(Trong khi tôi mặc đồ xin hãy chuẩn bị bữa sáng giùm.)

너를 기다리는 동안 책을 읽고 있었어요.
(Trong khi chờ cậu mình đã đọc sách.)

어제 4시간 동안 공부했어요.
(Hôm qua, tôi học bài trong suốt bốn tiếng.)

곰은 겨울 동안 겨울잠을 자요.
(Gấu ngủ trong suốt mùa đông.)

친구들이 점심을 먹는 동안 나는 숙제를 했어요.
(Trong khi các bạn ăn trưa thì tôi làm bài tập.)

B) Có thể sử dụng cùng với “없다, 있다”.

네가 없는 동안 너무 외로웠어.
(Trong lúc không có anh, em đã đã rất cô đơn.)

한국에 있는 동안 한국어를 열심히 배울 거예요.
(Trong khi ở Hàn Quốc mình sẽ chăm chỉ học tiếng Hàn.)

부모님이 안 계시는 동안 집에서 파티를 했어요.
(Trong lúc bố mẹ đi vắng tôi đã tổ chức tiệc ở nhà.)

C) Khi sử dụng cùng với DANH TỪ CHỈ THỜI GIAN HAY THỜI ĐIỂM thì dùng dạng “동안”.

나는 방학 동안 고향에 다녀올 거예요.
(Trong lúc nghỉ hè (hoặc đông) tôi sẽ trở về quê.)

나는 거의 5년 동안 부모님을 못 봤어요.
(Tôi đã không được gặp bố mẹ trong suốt gần 5 năm trời.)

TRƯỜNG HỢP BẤT QUY TẮC :
내가 음식을 만드는 동안 동생은 잤어요. (만들다)
(Trong lúc tôi nấu ăn, em tôi đã ngủ.)

CÁC VÍ DỤ KHÁC :

제가 청소하는 동안 아이들을 좀 봐 주세요.
(Trong lúc tôi dọn dẹp, làm ơn trông chừng mấy đứa nhỏ dùm tôi nhé.)

기다리시는 동안 커피 좀 드세요.
(Hãy dùng một tách cà phê nhé trong khi chờ đợi nhé.)

한약을 먹는 동안 돼지고기나 술을 드시면 안 됩니다.
(Trong lúc sử dụng thuốc đông y thì không được phép ăn thịt heo và uống rượu.)

가 : 공사 안내를 보니까 앞으로 이 길로 다닐 수 없을 것 같아요.
(Từ bản chỉ dẫn thi công công trình này, trong thời gian tới có lẽ không thể qua lại con đường này được nữa.)
나 : 네, 공사를 하는 동안 다른 길로 다녀야 돼요.
(Đúng rồi, trong khi thi công thì chúng ta phải đi lại ở tuyến đường khác.)

가 : 한국 음악을 많이 아시네요. 언제 음악을 들으세요?
(Bạn biết nhiều âm nhạc Hàn Quốc quá nhỉ. Bạn nghe nhạc khi nào vậy?)
나 : 출근하는 동안 차에서 많이 들어요.
(Tôi nghe rất nhiều trên ô tô trong khi đi làm.)

가 : 사람들이 곧 도착할 텐데 아직 다 못 했어요?
(Mọi người có thể sẽ sắp đến rồi, bạn vẫn chưa hoàn thành xong sao?)
나 : 네, 제가 음식을 준비하는 동안 청소 좀 해 주세요.
(Vâng, Làm ơn dọn dẹp trong lúc tôi chuẩn bị thức ăn nhé.)

Nguồn : Hàn Quốc Lý Thú + nhiều nguồn khác

error: Content is protected !!