Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

NGỮ PHÁP
V도록

1. CÔNG THỨC :

ĐỘNG TỪ + 도록

2. CHỨC NĂNG VÀ VÍ DỤ :

A) "ĐỂ CHO / ĐỂ / SAO CHO” => thể hiện về trước là MỤC ĐÍCH, PHƯƠNG THỨC cho việc thực hiện về sau.

환자들이 쉬도록 병원에서는 조용히 해야 한다.
(Ở bệnh viện phải giữ yên lặng để cho bệnh nhân nghỉ ngơi.)

사람들이 들을 수 있도록 큰 소리로 말해 주세요.
(Xin hãy nói lớn lên để mọi người có thể nghe được.)

기계를 다룰 때는 다치지 않도록 조심하세요.
(Hãy cẩn thận để không bị thương trong lúc vận hành máy móc.)


B) “ĐẾN TẬN KHI, CHO ĐẾN KHI” => thực hiện vế sau đến khi TRỞ NÊN / TRỞ THÀNH trạng thái trước.

수업이 끝나도록 수미씨가 수업에 안 왔다.
(Đến tận khi lớp học kết thúc vẫn không thấy Sumi đến lớp.)

수업이 끝나도록 수미 씨가 수업에 안 왔다.
(Đến tận khi lớp học kết thúc vẫn không thấy Sumi đến lớp.)

일주일이 넘도록 그 사람과 연락이 되지 않는다.
(Đến tận hơn một tuần rồi vẫn không thể liên lạc được với người đó.)

밤새도록 시험 준비를 했다.
(Tôi đã chuẩn bị cho kỳ thi đến tận đêm.)


C) Có một số biểu hiện thường dùng ở bên dưới (thường mang TÍNH NHẤN MẠNH)

축구 경기장에서 목이 쉬도록 응원을 했어요.
(Tôi đã cổ vũ ở sân vận động cho đến khi khàn giọng.)

민수 씨는 영호를 보면서 눈이 빨개지도록 울었다.
(Min-su trong khi nhìn Young-họ đã khóc đến khi đỏ mắt.)

그 선생님은 수미 씨를 침이 마르도록 칭찬을 했다.
(Thầy giáo đó đã khen Su-mi cho đến khi khô cả nước miếng.)

입이 닳도록 잔소리를 해도 아이들이 말을 든지 않을 때가 있다.
(Có những lúc mấy đứa nhỏ không chịu nghe lời dù cho cứ cằn nhằn đến mỏi miệng.)

마음이 괴로워서 코가 비뚤어지도록 술을 마셨다.
(Vì đau khổ đến nên đã uống say bí tỉ.)

3. SO SÁNH NGỮ PHÁP 도록 VÀ 게 :

NGỮ PHÁP SỰ GIỐNG NHAU SỰ KHÁC BIỆT VÍ DỤ
V도록
Cả hai cấu trúc được sử dụng để thể hiện mục đích hoặc kết quả mong muốn của một hành động.

Cả hai cấu trúc này đều có thể được sử dụng để nhấn mạnh tầm quan trọng hoặc tính cấp bách của một hành động.
“도록” thường được sử dụng để thể hiện mục đích hoặc kết quả mong muốn trong chính người thực hiện hành động.
나는 점수를 높이도록 열심히 공부했다.
(Tôi đã học chăm chỉ để nâng cao điểm số.)
V게
“게” thường được sử dụng để thể hiện mục đích hoặc kết quả mong muốn mà người nói muốn người khác (người được nhắc đến) đạt được.
부모님은 아이가 건강하게 자라도록 신경 쓰신다.
(Bố mẹ chăm sóc con để nó lớn lên khỏe mạnh.)

Nguồn : Hàn Quốc Lý Thú + nhiều nguồn khác

error: Content is protected !!