Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

NGỮ PHÁP
V(으)러 가다 / 오다 / 다니다

Trước tiên hãy cùng xem đoạn văn bên dưới:

지나 : 선생님, 안녕하세요!
(Ô, em chào thầy)
선생님 : 어! 지나, 어디 가?
(Ơ, Jina à, e đi đâu vậy ?)
지나 : 수영장에 가요. 요즘 수영을
배우러 다녀요.
(Em đến bể bơi. Dạo này em vẫn qua lại bể bơi để học bơi ạ.)
선생님: 매일 수영하러 다녀 ?
(Em qua lại bể bơi mỗi ngày à?)
지나: 아니요, 매주 월요일에 가요.
(Dạ không, em chỉ đến vào thứ hai hàng tuần thôi.)
선생님: 그런데 내일 오전에 시간 있어? 농구 동아리 학생들과 선생님들의 시합이 있어. 너도 농구 시합을
보러 올래 ?
(Vậy sáng ngày mai có thời gian không? Có trận đấu giữa các bạn học sinh câu lạc bộ bóng rổ và các thầy giáo. Em có muốn đến để xem không?)
지나: 정말요? 저 농구 정말 좋아해요!
(Vậy sao ạ? Em rất thích bóng rổ.)
선생님: 그럼 내일 체육관으로
보러 와.
(Ừ, vậy ngày mai đến nhà thi đấu để xem nha.)
지나: 네, 꼭 갈게요.
(Dạ, em nhất định sẽ đến.)


1. CÔNG THỨC :

ĐỘNG TỪ + (으)러 가다/오다/다니다

2. CÁCH DÙNG VÀ VÍ DỤ :

A) Thể hiện mục đích của việc di chuyển đến một nơi nào đó. Đề cập đến mục đích ở mệnh đề trước và nơi chốn ở mệnh đề sau. Dịch sang tiếng Việt có nghĩa là “ĐI ĐẾN ... ĐỂ ...”, “ĐI ĐẾN ĐÂU...ĐỂ LÀM GÌ ĐÓ”.

백화점 선물을 사러 가요. (= 선물을 사러 백화점에 가요.)
(Tôi đến tiệm bách hóa để mua quà.)


식당 저녁을 먹으러 가요. (= 저녁을 먹으러 식당에 가요.)
(Tôi đến nhà hàng để ăn tối.)


영어를 배우러 외국어 학원에 갑니다.
(Tôi đến trung tâm ngoại ngữ để học tiếng Anh.)

비자를 받으러 대사관에 갑니다.
(Tôi tới đại sứ quán để nhận visa.)

편지를 부치러 우체국에 갑니다.
(Đến bưu điện để gửi thư.)

친구를 찾으러 왔습니다.
(Tôi đến để tìm bạn.)

고향에 있는 부모님께 돈을 보내러 은행에 갔어요.
(Tôi đã đến ngân hàng để gửi tiền cho bố mẹ ở quê.)

저는 아르바이트를 구하러 세탁소에 갑니다.
(Tôi đi đến tiệm giặt đồ để tìm việc làm thêm.)

책을 빌리러 도서관에 갔어요.
(Tôi đã đi đến thư viện để mượn sách.)

월급 받으러 회사에 갔어요.
(Tôi đến công ty để lấy lương.)

A : 어디에 가세요?
(Bạn đi đâu thế?)
B : 친구 생일 선물을
사러 백화점에 가요.
(Tôi đến bách hóa để mua quà sinh nhật cho bạn.)

A : 한국 사람은 술을 마시러 어디에 가요 ?
(Người Hàn đi đâu để uống rượu?)
B : 삼겹살 식당에 가요.
(Họ đến quán thịt ba chỉ.)


B) Đằng sau chỉ có thể dùng với các động từ thể hiện sự di động, di chuyển là “가다, 오다, 다니다”.

수영을 배우러 가요. (O)
수영을 배우러 와요. (O)
수영을 배우러 다녀요. (O)
수영을 배우러 걸어요. (X)

LƯU Ý :

1. Nếu thân động từ không có patchim thì kết hợp với -러 가다.

배우 + 러 가다 -> 배우러 가다
사 + 러 가다 -> 사러 가다


2. Có patchim thì kết hợp với (으)러 가다.

먹 + (으)러 가다 -> 먹으러 가다
찾 + (으)러 가다 -> 찾으러 가다


3. Nếu có patchim -ㄹ thì kết hợp với -러 가다.

만들 + 러 가다 -> 만들러 가다
놀 + 러 가다 -> 놀러 가다


4. Với động từ bất quy tắc :

눕다 : 눕 + (으)러 가다 -> 누우러 가다
듣다 : 듣 + (으)러 가다 -> 들으러 가다


C) Không sử dụng các động từ di chuyển đứng trước -(으)러 như: 가다 (đi), 오다 (đến), 올라가다 (đi lên), 내려가다 (đi xuống), 들어가다 (vào), 나가다 (rời khỏi), 여행하다 (du lịch), 이사하다 (chuyển nhà).

가다. (X)
가다. (X)
올라가 가다. (X)
나가 가다. (X)

D) Chủ yếu sử dụng với trợ từ “에” khi nói các biểu hiện liên quan đến địa điểm.

학교 공부하러 가요. (O)
학교에서 공부하러 가요. (X)
(Đi đến trường để học.)

친구 집에서 놀아요. (O)
(Tơi chơi ở nhà bạn.)

친구 집 놀러 가요. (O)
(Đến nhà bạn để chơi.)

받침 종류 동사 (으)러 가다
받침 X
보다
보러 가다
배우다
배우러 가다
사다
사러 가다
받침 O
먹다
먹으러 가다
찾다
찾으러 가다
읽다
읽으러 가다
받침 -ㄹ
놀다
놀러 가다
만들다
만들러 가다
살다
살러 가다


Ví dụ khác :

여기는 K-PLAZA예요. 우리 K-TOWN에서 아주 유명해요. 거기에는 영화관, 백화점, 호텔, 식당, 여러 가지 가게가 있어요. 사람들은 쇼핑을 하러 거기 많이 가요. 저는 보통 주말에 친구들과 같이 가요. 우리는 영화를 보러 자주 가요 . 영화관에서 영화를 보고 팝콘을 먹어요. 정말 재미있어요. 지난 주말에 친구들과 거기에 모자를 사러 갔어요. 저는 모자를 구경했어요. 정말 멋있었어요. 그래서 꼭 사고 싶었어요. 하지만 조금 비쌌어요. 저는 가게 주인에게 말했어요.
"지금은 돈이 없어요. 다음에 모자를
사러 다시 올게요.” 저는 그 날 밤 집에서 엄마한테 이야기했어요. 그리고 저는 이번 주말에 엄마와 같이 모자를 사러 K-PLAZA에 다시 가요. 야호!

(Đây là K-PLAZA. Ở K-TOWN chúng tôi rất nổi tiếng. Ở đó đó rạp chiếu phim, trung tâm thương mại, khách sạn, nhà hàng và nhiều cửa hàng khác. Mọi người đến đây rất nhiều
để mua sắm. Vào cuối tuần tôi thường cùng bạn đến đây. Chúng tôi thường đến để xem phim. Ở rạp chiếu phim, chúng tôi vừa xem phim vừa ăn bắp rang. Thật sự rất vui. Vào tuần trước tôi cùng với bạn bè đã đến đây để mua nón. Tôi đã ngắm những chiếc mũ. Chúng rất đẹp. Vì thế mà tôi đã rất muốn mua chúng. Nhưng mà nó hơi đắt. Tôi đã nói với chủ cửa hàng rằng: “Giờ thì con không có tiền. Lần sau con nhất định sẽ tới để mua nón.” Tối ngày hôm đó tôi đã nói với mẹ. Và cuối tuần này tôi cùng mẹ quay lại K-PLAZA để mua nón. Ya hô!)


PHÂN BIỆT
V(으)러 VÀ V(으)려고

- Giống nhau : Đều diễn tả ý định, mục đích của chủ thể hành động.

돈을 빌리러 은행에 왔습니다.
(Đến ngân hàng để vay tiền)

돈을 빌리려고 은행에 왔습니다.
(Đến ngân hàng để vay tiền)

- Khác nhau :

V(으)러 V(으)려고
Chỉ đi với các động từ chuyển động chỉ phương hướng như 가다, 오다, 다니다.

부모님께 드리 선물을 샀어요. (X)
=> 부모님께 드리려고 선물을 사 백화점에 갔어요. (O)
(Đã đi đến siêu thị để mua quà tặng cho bố mẹ.)
Có thể kết hợp với tất cả các động từ.

부모님께 드리려고 선물을 샀어요. (O)
(Mua quà để tặng bố mẹ.)
Có thể kết hợp với thì hiện tại, quá khứ và tương lai ở mệnh đề sau.

친구를 만나 커피숍에 가요. (O)
(Tôi đến quán cà phê để gặp bạn.)

친구를 만나 커피숍에 갔어요. (O)
(Tôi đã đến quán cà phê để gặp bạn.)

불꽃놀이를 보 시내 광장에 갈 거예요. (O)
(Tôi sẽ đi đến quảng trường thành phố để xem lễ hội pháo hoa.)

Có thể kết hợp với thì hiện tại và quá khứ nhưng không kết hợp với thì tương lai ở mệnh đề sau.

친구를 만나려고 커피숍에 가요. (O)
(Tôi đến quán cà phê để gặp bạn.)

친구를 만나려고 커피숍에 갔어요. (O)
(Tôi đến quán cà phê để gặp bạn.)

불꽃놀이를 보려고 시내 광장에 갈 거예요. (X)
=> 불꽃놀이를 보려고 시내 광장에 가요. (O)
(Tôi định đến quảng trường thành phố để xem pháo hoa.)

Có thể kết hợp với các đuôi câu mệnh lệnh, yêu cầu, rủ rê như (으)ㅂ시다, (으)세요.

비자를 받으러 대사관에 가세요. (O)
(Hãy tới đại sứ quán để lấy visa.)
Không thể kết hợp với các đuôi câu mệnh lệnh, yêu cầu, rủ rê như (으)ㅂ시다, (으)세요.

비자를 받으려고 대사관에 가세요. (X)

Nguồn : Hàn Quốc Lý Thú + nhiều nguồn khác

error: Content is protected !!