Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

NGỮ PHÁP
V(으)ㄴ 지

1. CHỨC NĂNG TRONG CÂU :

- Được sử dụng để diễn tả khoảng thời gian đã trôi qua kể từ khi một hành động nào đó xảy ra.
- Cấu trúc này thường đi cùng với thời gian và có thể là "되다," "지나다," hoặc "넘다", “오래되다” để nhấn mạnh thời gian đã trôi qua.
- Tùy vào ngữ cảnh mà có thể biểu thị thời gian hành động kéo dài.

2. CÁCH DÙNG :

V - (으)ㄴ 지 + Thời gian + 되다/ 지나다/ 넘다
. Động từ kết thúc bằng nguyên âm + ㄴ 지
. Động từ kết thúc bằng phụ âm + 은 지


3. VÍ DỤ :

1)
A: 고향 음식을 먹은 지 얼마나 됐어요?
(Đã bao lâu rồi bạn chưa ăn món ăn quê hương?)
B: 한국에 와서 못 먹었으니까 3개월쯤 됐어요.
(Kể từ khi đến Hàn Quốc đã khoảng 3 tháng rồi tôi chưa được ăn.)

2)
A: 이 회사에서 오랫동안 일하셨어요?
(Bạn đã làm việc ở công ty này được bao lâu rồi?)
B: 아니요, 입사한 지 얼마 안 됐어요.
(Không tôi mới vào làm thôi.)

3) 비가 온 지 한 달이 됐다.
(Đã một tháng trời không mưa rồi.)

4) 직장을 옮긴 지 1년이 지났지만 아직 가깝게 지내는 동료가 없어요.
(Tôi đã chuyển công việc được một năm nhưng vẫn chưa có đồng nghiệp thân thiết.)

5) 이 동네에 산 지 오래 됐어요.
(Tôi đã sống ở khu này lâu rồi.)

Tổng hợp các NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN KHÁC sẽ được cập nhật tại ĐÂY, bạn hãy tham KHẢO thêm nếu cần nhé !!

error: Content is protected !!