Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

NGỮ PHÁP
V(으)려고

1. CÔNG THỨC :

ĐỘNG TỪ + (으)려고

Khi gắn vào sau thân động từ kết thúc bằng nguyên âm dùng -려고,
Khi kết thúc là một phụ âm dùng -으려고
Kết thúc bằng phụ âm ㄹ dùng -려고.


2. CÁCH DÙNG VÀ VÍ DỤ :

A) [A 으려고 B] Thể hiện việc thực hiện B là vì A. Sử dụng để thể hiện mục đích, ý định của chủ thể khi thực hiện hành động ở vế sau là để đạt được việc ở phía trước (động từ được gắn với (으)려고). Dịch sang tiếng Việt nghĩa là “ĐỊNH, TÍNH LÀM GÌ ĐÓ”.

한국어를 배우려고 한국에 왔어요.
(Tôi đã đến Hàn Quốc để học tiếng Hàn.)

여행을 가려고 비행기 표를 예약했어요.
(Tôi đã đặt trước vé máy bay để đi du lịch.)

베트남어를 배우려고 하노이에 왔어요.
(Tôi đến Hà Nội để học tiếng Việt.)

음악을 들으려고 라디오를 켰어요.
(Tôi đã bật radio để nghe nhạc.)

고향 음식을 만들려고 시장에 다녀왔어요.
(Tôi vừa đi chợ về để làm món ăn quê nhà.)

좋은 집을 지으려고 돈을 모으고 있어요.
(Tôi đang tiết kiệm tiền để xây một ngôi nhà thật đẹp.)

B) BẤT QUY TẮC

음악을 들으려고 라디오를 켰어요. (듣다)
(Tôi đã bật đài để nghe nhạc.)

고향 음식을 만들려고 시장에 다녀왔어요. (만들다)
(Tôi vừa ra chợ về để làm món ăn quê hương.)

좋은 집을 지으려고 돈을 모으고 있어요. (짓다)
(Tôi đang tích góp tiền để xây một ngôi nhà thật đẹp.)


PHÂN BIỆT :
V(으)러 (MỤC ĐÍCH CỦA VIỆC ĐI ĐÂU ĐÓ)
VÀ V(으)려고 (Ý ĐỊNH CỦA HÀNH ĐỘNG NÀO ĐÓ)

Giống nhau : Đều diễn tả ý định, mục đích của chủ thể hành động.

돈을 빌리러 은행에 왔습니다.
(Đến ngân hàng để vay tiền)

돈을 빌리려고 은행에 왔습니다.
(Đến ngân hàng để vay tiền)

Khác nhau :

V(으)러 V(으)려고
Chỉ đi với các động từ chuyển động chỉ phương hướng như 가다, 오다, 다니다.

부모님께드리러 선물을 샀어요.(X)
=> 부모님께 드리려고 선물을 사러 백화점에 갔어요. (O)
(Đã đi đến siêu thị để mua quà tặng cho bố mẹ.)
Có thể kết hợp với tất cả các động từ.

부모님께 드리려고 선물을 샀어요. (O)
(Mua quà để tặng bố mẹ.)
Có thể kết hợp với thì tương lai ở mệnh đề sau.

불꽃놀이를 보 시내 광장에 갈 거예요. (O)
(Tôi sẽ đi đến quảng trường thành phố để xem lễ hội pháo hoa.)
Không kết hợp với thì tương lai ở mệnh đề sau.

불꽃놀이를 보려고 시내 광장에 갈 거예요. (X)
=> 불꽃놀이를 보려고 시내 광장에 가요. (O)
(Tôi định đến quảng trường thành phố để xem pháo hoa.)
Có thể kết hợp với các đuôi câu mệnh lệnh, yêu cầu, rủ rê như (으)ㅂ시다, (으)세요.

비자를 받으러 대사관에 가세요. (O)
(Hãy tới đại sứ quán để lấy visa.)
Không thể kết hợp với các đuôi câu mệnh lệnh, yêu cầu, rủ rê như (으)ㅂ시다, (으)세요.

비자를 받으려 고대사관에 가세요. (X)


밥 먹으러 식당에 가요. 먹으려고 (O)
(Tôi định đến một nhà hàng để ăn uống.)

월급 받으러 회사에 갔어요. 받으려고 (O)
((Ai đó) đã đến văn phòng để nhận lương.)

돈을 찾으러 은행에 왔어요. 찾으려고 (O)
(Tôi đã đến ngân hàng để rút tiền.)

친구를 만나러 명동에 가요. 만나려고 (O)
(Tôi định đến Myeongdong để gặp bạn.)

유진 씨, 술 마시러 호프집에 가요? 마시려고 (O)
(Yujin, bạn dự định đến quán nhậu/quán rượu để uống rượu à?)

폴 씨, 우리 같이 한국어 배우러 학원에 갑시다. (배우려고 (X) vì là câu đề nghị)
(Paul, Chúng ta cùng đến học viện để học tiếng Hàn đi.)

빼려고 헬스장에 다녀요. 빼러 (X)
(Tôi định đến phòng thể hình luyện tập để giảm cân.)

내년에 결혼하려고 돈을 모아요. 결혼하러 (X)
(Tôi định để dành tiền để làm đám cưới vào năm tới.)

Nguồn : Hàn Quốc Lý Thú + nhiều nguồn khác

error: Content is protected !!