Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

NGỮ PHÁP
V,A(으)면 안 되다

Trước tiên hãy cùng xem đoạn văn bên dưới :

선생님: 과학 캠프에 오신 여러분을 환영합니다. 이번 캠프 기간 동안에는 밤에 하는 야외 활동이 많습니다. 야외 활동을 할 때는 위험하니까 혼자 다니면 안 돼요.
지나: 선생님, 캠프에서 휴대폰을 사용해도 돼요?
선생님: 네, 사용해도 돼요. 하지만 수업시간과 활동시간에는 사용하면 안 돼요. 쉬는 시간에만 사용하세요.
지호: 선생님, 활동이 끝난 후에 친구들하고 밖에서 놀아도 돼요?
선생님: 네, 하지만 밖에 나갈 때는 선생님한테 꼭 이야기하세요. 그리고 밤에는 숙소 밖으로 나가면 안 돼요.
지나: 활동 시간에는 사진을 찍어도 돼요?
선생님: 활동 시간에는 사진을 찍으면 안 돼요.
캠프가 끝나기 전에 따로 사진 찍는 시간을 줄게요.

1. CÔNG THỨC :

Nếu thân động, tính từ kết thúc bằng nguyên âm hoặc bằng ㄹ thì kết hợp với dạng “-면 안 되다” :

만지 + 면 안 되다 -> 만지면 안 되다 : 뜨거우니까 만지면 안 돼요.
졸 + 면 안 되다 -> 졸면 안 되다 : 수업 시간에 졸면 안 돼요.

Nếu thân từ kết thúc bằng phụ âm thì kết hợp với dạng “-으면 안 되다” :

먹 + 으면 안되다 -> 먹으면 안 되다 : 감기에 걸렸을 때 아이스크림을 먹으며 안 돼요.
읽 + 으면 안되다 -> 읽으면 안 되다 : 어두운 곳에서 책을 읽으면 안 돼요.

Với động từ bất quy tắc:

눕다 : 눕 + 으면 안 되 다 -> 누우면 안 되다
듣다 : 듣 + 으면 안 되 다 -> 들으면 안 되다

2. CÁCH DÙNG VÀ VÍ DỤ :

A) “(으)면 안 되다” sử dụng để thể hiện việc cấm đoán, ngăn cấm người nghe không được làm một hành động nào đó. Dịch sang tiếng Việt có nghĩa là “KHÔNG THỂ”, “KHÔNG ĐƯỢC”, “KHÔNG NÊN”. Có thể coi đây là cấu trúc trái nghĩa với cấu trúc “V아/어도 되다” biểu hiện sự cho phép.

여기에서 담배를 피우면 안 됩니다.
(Bạn không được hút thuốc ở đây.)

여기에서 사진을 찍으면 안 됩니다.
(Bạn không được chụp ảnh ở đây.)

수업 시간에 졸면 안 됩니다.
(Không được ngủ gật trong tiết học.)

매일 늦게 자면 안 돼요.
(Nếu ngày nào cũng ngủ trễ là không được.)

도서관에서는 소리 내서 책을 읽으면 안 돼요.
(Ở thư viện nếu đọc sách thành tiếng là không được đâu.)

들어가면 안 돼요.
(Bạn không thể vào trong.)

18살은 술을 마시면 안 돼요.
(18 tuổi thì không được uống rượu.)

우리 사랑하면 안 돼요?
(Chúng ta không thể yêu nhau sao?)

수업 시간에 영어로 말하면 안 돼요.
(Trong giờ học không được phép nói tiếng Anh.)

우리 집에서는 컴퓨터를 사용할 때 규칙이 있어요.
(Ở nhà chúng tôi có quy tắc khi sử dụng máy tính.)
인터넷이나 컴퓨터 게임은 숙제를 한 후에만 해야 해요. 숙제를 하기 전에 하면 안 돼요.
(Phải làm xong bài tập thì mới được chơi game máy tính hoặc internet. Không được chơi trước khi làm bài tập.)
그리고 컴퓨터 게임은 한 시간 이상 하면 안 돼요.
(Và chơi game máy tính không được quá 1 tiếng.)
또 컴퓨터로 음악을 들을 때는 이어폰을 꽂고 들어도 되지만 스피커를 크게 켜고 들으면 안 돼요.
(Ngoài ra, khi nghe nhạc bằng máy tính, bạn có thể nghe bằng tai nghe, nhưng bạn không được bật loa lớn.)

B) BẤT QUY TẮC

예) 눕다 : 눕 + 으면 안 되다 -> 누우면 안 되다
듣다 : 듣 + 으면 안 되다 -> 들으면 안 되다

받침 종류 동사 (으)면 안 되다
(X) 받침
자다
자면 안 되다
그리다
그리면 안 되다
사다
사면 안 되다
(O) 받침
먹다
먹으면 안 되다
앉다
앉으면 안 되다
읽다
읽으면 안 되다
받침 (ㄹ)
놀다
놀면 안 되다
졸다
졸면 안 되다
밀다
밀면 안 되다



Một vài ví dụ khác :

들어가면 안 돼요.
(Bạn không thể vào trong.)

여기에서 담배를 피우면 안 돼요.
(Ở đây không được hút thuốc lá.)

우리 사랑하면 안 돼요?
(Chúng ta không thể yêu nhau sao?)

수업 시간에 영어로 말하면 안 돼요.
(Trong giờ học không được phép nói tiếng Anh.)

18살은 술을 마시면 안 돼요.
(18 tuổi thì không nên uống rượu.)

여기에 앉으면 안 돼요.
(Bạn không thể ngồi chỗ này được.)

----------------------------------------------

우리 집에서는 컴퓨터를 사용할 때 규칙이 있어요.
인터넷이나 컴퓨터 게임은 숙제를 한 후에만 해야 해요. 숙제를 하기 전에 하면 안 돼요.그리고 컴퓨터 게임은 한 시간 이상 하면 안 돼요. 또 컴퓨터로 음악을 들을 때는 이어폰을 꽂고 들어도 되지만 스피커를 크게 켜고 들으면 안 돼요.

Ở nhà mình có những quy tắc khi sử dụng máy tính.
Chỉ được dùng Internet hoặc chơi game sau khi làm bài tập xong. Không được chơi trước khi làm bài tập. Và không được chơi game máy tính quá một tiếng. Ngoài ra, khi nghe nhạc bằng máy tính thì được đeo tai nghe, nhưng nếu nghe bằng loa thì không được.

Nguồn : Hàn Quốc Lý Thú + nhiều nguồn khác

error: Content is protected !!