Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
가랑비에 옷 젖는 줄 모른다
(Không biết rằng mưa phùn lại làm ướt hết quần áo)


가랑비에 옷 젖는 줄 모른다
Không biết rằng mưa phùn lại làm ướt hết quần áo


. 가랑비 : mưa phùn
(아주 조금씩 오는 비 : mưa nhỏ xíu)
. 옷 : quần áo, đồ
. 젖다 : ướt

. V는 줄 모르다 : không biết rằng, không biết chừng


NGHĨA ĐEN :
người ta nghĩ rằng mưa nhỏ xíu sẽ không đủ làm ướt quần áo, NHƯNG từ một xíu đó, tích tụ dẫn dần sẽ thành nhiều, cho nên dù là 가랑비 thì vẫn làm ướt đồ.


NGHĨA BÓNG :
những thứ dù là không đóng kể cũng sẽ trở nên to lá (thiệt hại) khi lặp lại nhiều lần.



아무리 작은 것이라도 쌓이면 큰 손해가 될 수 있다.
(dù là chuyện nhỏ xíu đi chăng nữa thì nếu chồng chất sẽ trở thành thiệt hại lớn)

. 작다 : nhỏ
. 크다 : lớn
. 손해 : thiệt hại
. 쌓이다 : chất đống, chồng chất

. V,A(으)면 : nếu
. N(이)라도 : dù
. N이/가 되다 : trở nên, trở thành



매일 그렇게 무리를 하면 결국 쓰러질 수 있으니 조심해야 한다
(nếu cứ gắng sức mỗi ngày như thể thì cuối cùng có thể sẽ ngã quỵ nên phải cẩn thận)

. 매일 : mỗi ngày
. 그렇다 : như thế
. 무리(를) 하다 : làm quá mức, quá sức
. 결국 : cuối cùng, kết cục
. 쓰러지다 : gục ngã, đổ sập
. 조심하다 : cẩn thận

. V,A(으)면 : nếu
. V,A(으)ㄹ 수 있다 : có thể
. V(으)니(까) : vì
. V,A아/어/해야 하다 : phải

error: Content is protected !!