NGHĨA : . ngưu tầm ngưu, mã tầm mã . người cùng một giuộc thường chơi với nhau
. 모양이나 형편이 서로 비슷한 것끼리 사정을 봐주며 감싸주기 쉽다 (giữa những cái có trạng thái hoặc hoàn cảnh giống nhau thì dễ dàng bao che, dung túng cho nhau)
. 모양 : hình dạng, trạng thái . 형편 : tình hình, hoàn cảnh . 서로 : lẫn nhau, với nhau . 비슷하다 : giống . 것 : cái, điều . 끼리 : nhóm . 사정(을) 보다 : xem xét hoàn cảnh . 감싸다 : bao che, che chở
. N(이)나 : hoặc, hay / hay là... . V아/어/여 주다 (드리다) : nhờ cậy, làm cho . V,A(으)며 : và, còn . V기(가) 쉽다 : dễ khi V
A : 엄마, 언니가 이유도 없이 또 저를 때렸어요. (Mẹ ơi, chị lại đánh con vô cớ nữa này)
B : 네가 잘못한 게 분명히 있잖아. 언니 말 잘 들어야지. (Chắc chắn con phải có lỗi gì chị mới đánh. Con phải nghe lời chị chứ)
A : 맨날 언니만 감싸주고... 가재는 게 편이네요. (Lúc nào mẹ cũng bênh chị hết... Đúng là "tôm càng thì cùng phe với cua" mà)
Tiêu đề 1 số bài báo ở Hàn :
1. 여검사, 무죄 선고 받아… “가재는 게편” (Nữ công tố viên được tuyên vô tội… “Tôm với cua cùng phe”)
2. 검사범죄 5년간 3118건, 기소 단 14건… 가재는 게편? (Tội phạm công tố 5 năm có 3.118 vụ, chỉ khởi tố 14 vụ… Tôm với cua cùng phe?)
3. “동료교수 논문표절 모른 척” 86%… 가재는 게편? (“Giả vờ không biết đồng nghiệp đạo văn” 86%… Tôm với cua cùng phe?)