Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
가재는 게 편
(Tôm càng thì cùng phe với cua)


가재는 게 편
tôm càng thì cùng phe với cua


. 가재 : tôm càng
. 게 : cua
. 편 : phe, phía



NGHĨA :
. ngưu tầm ngưu, mã tầm mã
. người cùng một giuộc thường chơi với nhau



. 모양이나 형편이 서로 비슷한 것끼리 사정을 봐주며 감싸주기 쉽다
(giữa những cái có trạng thái hoặc hoàn cảnh giống nhau thì dễ dàng bao che, dung túng cho nhau)


. 모양 : hình dạng, trạng thái
. 형편 : tình hình, hoàn cảnh
. 서로 : lẫn nhau, với nhau
. 비슷하다 : giống
. 것 : cái, điều
. 끼리 : nhóm
. 사정(을) 보다 : xem xét hoàn cảnh
. 감싸다 : bao che, che chở



. N(이)나 : hoặc, hay / hay là...
. V아/어/여 주다 (드리다) : nhờ cậy, làm cho
. V,A(으)며 : và, còn
. V기(가) 쉽다 : dễ khi V



A : 엄마, 언니가 이유도 없이 또 저를 때렸어요.
(Mẹ ơi, chị lại đánh con vô cớ nữa này)


B : 네가 잘못한 게 분명히 있잖아. 언니 말 잘 들어야지.
(Chắc chắn con phải có lỗi gì chị mới đánh. Con phải nghe lời chị chứ)


A : 맨날 언니만 감싸주고... 가재는 게 편이네요.
(Lúc nào mẹ cũng bênh chị hết... Đúng là "tôm càng thì cùng phe với cua" mà)


Tiêu đề 1 số bài báo ở Hàn :

1. 여검사, 무죄 선고 받아… “가재는 게편”
(Nữ công tố viên được tuyên vô tội… “Tôm với cua cùng phe”)


2. 검사범죄 5년간 3118건, 기소 단 14건… 가재는 게편?
(Tội phạm công tố 5 năm có 3.118 vụ, chỉ khởi tố 14 vụ… Tôm với cua cùng phe?)


3. “동료교수 논문표절 모른 척” 86%… 가재는 게편?
(“Giả vờ không biết đồng nghiệp đạo văn” 86%… Tôm với cua cùng phe?)

error: Content is protected !!