[TỤC NGỮ] 가지 많은 나무에 바람 잘 날이 없다 (Cây nhiều nhánh thì không có ngày lặng gió)
가지 많은 나무에 바람 잘 날이 없다 cây nhiều nhánh thì không có ngày lặng gió
. 가지 : nhánh . 많다 : nhiều . 나무 : cây . 바람 : gió . 자다 : ngủ (ở đây là => 잠잠하다/ 잠잠해지다) . 날 : ngày . 없다 : không có
1. cây nhiều cành => cha mẹ có nhiều con cái
2. gió => những việc phải làm, những tác động bên ngoài
NGHĨA : những bậc cha mẹ có nhiều con, vì con cái mà có nhiều lo lắng, nhiều việc phải làm, và không có ngày tháng thảnh thơi
자식 많은 어버이는 자식을 위해 걱정이 많고 할 일도 많아 편한 날이 없다
. 자식 : con cái . 많다 : nhiều . 어버이 : cha mẹ . 걱정 : lo lắng . 많다 : nhiều . 일 : việc . 도 : cũng . 편하다 : thoải mái . 날 : ngày . 없다 : không có . N을/를 위해(서)/ 위하 : vì (tính chất tốt đẹp)