[TỤC NGỮ] 간에 붙었다 쓸개에 붙었다 (Lúc dính vào gan, (lúc thì) dính vào túi mật)
간에 붙었다 쓸개에 붙었다 lúc dính vào gan, (lúc thì) dính vào túi mật
. 간 : gan . 에 : vào . 불다 : dính . 쓸개 : túi mật
NGHĨA BÓNG :
gió chiều nào theo chiều đó nếu như có được lợi ích cho bản thân dù là chút xíu đi nữa thì sẽ theo bên này, hoặc bên kia (bên nào đem lại lợi ích thì nhào qua bên đó)
자기에게 조금이라도 이익이 되면 이편에 붙었다 저편에 붙었다
. 자기 : bản thân . 에게 : đối với . 조금 : một chút . 이익 : lợi ích . 이 / 저 : này / kia . 편 : bên, phía , phe . 붙다 : dính, đậu . N(이) 라도 : dù N . N이/가 되다 : thành, trở thành . V,A(으)면 : nếu
우리는간에 붙었다 쓸개에 붙었다하는 사람이 되지 말자! (chúng ta đừng trở thành ngườigió chiều nào theo chiều đó)
. 우리 : chúng ta . 사람 : người . N이/가 되다 : trở nên, trở thành . V지 말다 : đừng V