Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
같은 값이면 다홍치마
(Nếu cùng giá thì chọn váy đỏ)


같은 값이면 다홍치마
nếu cùng giá thì chọn váy đỏ


. 같은 값 : đồng giá, cùng giá (định ngữ)
. 다홍 : màu đỏ (tươi sáng)
. 치마 : váy

. N(으)면 : nếu


NGHĨA :
trong những món đồ cùng giá
-> chọn cái nhìn có vẻ tốt, đẹp mắt hoặc trông có vẻ ngon hơn



여럿 중에서 모양 좋고 예쁘고 보기 좋은 것을 선택하다 (같은 가격)

. 여럿 : nhiều người / việc / điều
. 중(에서): trong số
. 모양 : hình dạng
. 좋다: tốt , đẹp, giỏi
. 예쁘다 : đẹp
. 보다 : nhìn, thấy
. 선택하다 : chọn
. 같은 가격 : cùng giá (định ngữ)

. V,A고 / N(이)고 : và
. Vㄴ/는/ㄹ 것 : biến V thành cụm N



ví dụ :

đi siêu thị chọn 2 hộp cơm cùng giá
-> chưa biết hương vị ra sao nhưng sẽ chọn hộp cơm nhìn có vẻ ngon hơn

error: Content is protected !!