[TỤC NGỮ] 개구리는 올챙이 적 생각 못한다 (Ếch không thể suy nghĩ rằng mình đã từng là bé nòng nọc)
개구리는 올챙이 적 생각 못한다 ếch không thể suy nghĩ rằng mình đã từng là bé nòng nọc
. 개구리 : ếch . 올챙이 : nòng nọc . 적 : lúc, từng . 생각하다 : suy nghĩ . 못하다 : không thể
NGHĨA : những người giàu có và giỏi giang bây giờ (được ví như ếch) mà lại kiêu căng, ngạo mạn => họ đã quên đi quá khứ của mình (đã từng là nòng nọc) mà xem thường người khác
. 그 사람을 봐봐. 옛날에 그렇지 않았는데 개구리는 올챙이 적 생각 못하네 (hãy nhìn người đó xem, hồi xưa đâu có như thế đúng là ếch mà không nghĩ rằng mình đã từng là nòng nọc)
. 그 사람 : người đó . 보다 : nhìn . 옛날 : ngày xưa . 그렇다 : như thế . V지 않다 : không . V아/어/해보다 : thử . 못 V : không thể V . 네(요) : là đuôi từ kết thúc câu cảm thán, diễn tả sự ngạc nhiên, bất ngờ