[TỤC NGỮ] 개똥도 약에 쓰려면 없다 (Ngay cả đến phân chó để dùng làm thuốc cũng không có)
개똥도 약에 쓰려면 없다 ngay cả đến phân chó để dùng làm thuốc cũng không có
. 개 : chó . 똥 : phân . 도 : cũng . 약 : thuốc . 쓰다 : sử dụng . 없다 : không . N도 : cũng N . V(으)려면 : nếu V
. Ý diễn tả, bình thường phân chó có đầy đường nhưng không dùng để làm gì . Bây giờ đến lúc cần thì lại không có 1 cục . Người ta lấy phân chó ra ví dụ vì nó luôn có và không phải hiếm
NGHĨA : món đồ bình thường đều thấy mỗi ngày, nhan nhản mọi nơi mà tới lúc cần thì kiếm không ra
평소에 흔하던 것도 막상 쓰려고 하면 없다 thứ thường thấy hằng ngày bỗng dưng định dùng thì không có
. 평소(에) : (vào ) thường ngày . 흔하다 : thường / dễ thấy . 막상 : bỗng nhiên . 쓰다 : dùng, sử dụng . 없다 : không có . V,A던/ 았-었던 : hồi tưởng QK . N도 : cũng N . V(으)려고 하다 : định, tính . A,V(으)면 / N(이)면 : nếu
ví dụ như :
. cục gôm (지우개) . bút bi (볼펜) . đồ cột tóc (머리끈)
lúc không cần thì nhan nhản lúc cần chẳng thấy đâu