Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
고래 싸움에 새우 등 터진다
(Cá voi đánh nhau thì lưng tôm bị vỡ)


고래 싸움에 새우 등 터진다
cá voi đánh nhau thì lưng tôm bị vỡ


. 고래 : cá voi
. 싸우다 : đánh nhau
. 싸움 : sự đánh nhau
(danh từ hóa)
. 새우 : tôm
. 등 : lưng
. 터지다 : thủng, rách, nổ



NGHĨA :
giống như câu "trâu bò đánh nhau ruồi muỗi chết" vậy đó
-> những con vật lớn / những người có tiếng tăm, địa vị cao mà xảy ra xung đột, thì những người, con vật nhỏ bé hơn cũng do đó mà chịu ảnh hưởng, thiệt thòi



재벌 기업들이 경쟁하는 사이에 중소기업들이 아주 문을 닫게 되는 경우 많다
rất nhiều trường hợp các doanh nghiệp vừa và nhỏ (SME) thường đóng cửa khi các doanh nghiệp lớn cạnh tranh


. 기업 : doanh nghiệp
. 들 : những
. 경쟁하다 : cạnh tranh
. 사이(에) : (ở) giữa
. 문(을) 닫다 : đóng cửa
. 중소기업 : DN vừa và nhỏ
. 재벌 : tài phiệt, giới siêu giàu
. 경우 : trường hợp
. 많다 : nhiều
. V,A게 되다 : bị, trở nên V,A


강대국들이 전쟁을 하게 되면 힘이 없는 작은 나라들이 입는 피해가 엄청나다
khi các cường quốc tham chiến, thiệt hại mà các nước nhỏ phải gánh chịu là rất lớn


. 강대국 : cường quốc, nước hùng mạnh
. 전쟁 : chiến tranh
. 힘(이) 없다 : không có sức mạnh
. 작 나라 : đất nước nhỏ (định ngữ)
. 피해(들) 입다 : bị thiệt hại
. 엄청나다 : khủng khiếp, ghê gớm

. V,A게 되다 : bị, trở nên V,A


강자들끼리에 싸움에는 끼어들지 않는 게 상책입니다
tốt nhất là không nên can thiệp vào một cuộc chiến giữa những kẻ mạnh

. 강자 : kẻ mạnh
. 들 : những
. 끼리 : theo nhóm, nhóm người
. 에(서) : vào, ở, tại, trong
. 싸움 : sự đánh nhau
. 끼어들다 : chen, xen vào
. 상책 : thượng sách

. V지 않다 : không

error: Content is protected !!