[TỤC NGỮ] 고생 끝에 낙이 온다 (Sau nỗi khổ cực thì niềm vui sẽ đến)
고생 끝에 낙이 온다 sau nỗi khổ cực thì niềm vui sẽ đến
. 고생 : nỗi khổ, cực khổ . 끝(에) : cuối cùng, kết thúc . 낙 : niềm vui . 오다 : đến
NGHĨA : sau khi trải qua khó khăn, vất vả thì việc tốt đẹp sẽ đến
어려운 일이나 힘든 일을 겪은 뒤에는 반드시 좋은 일이 생긴다
. 어려운 일 : việc khó khăn (định ngữ) . 힘든 일 : việc mệt mỏi (định ngữ) . 격다 : chịu đựng, trải qua . 뒤(에) : đằng sau . 반드시 : nhất định . 좋은 일 : chuyện tốt (định ngữ) . 생기다 : nảy sinh, có được
KHỔ 고(쓸) 쓰다 : đắng 苦/kǔ/
TẬN 진(다할) 다하다 : hết, hoàn thành 盡/jìn/
CAM 감(달) 달다 : ngọt 甘 /gān/
LAI 래(올) 오다 : đến 來/lái/
쓴 것이 다하면 단 것이 온다 sau khi hết cay thì ngọt ngào sẽ đến
. 쓰다 : đắng . 다하다 : hết, hoàn thành . 달다 : ngọt . 오다 : đến . A,V(으)면 / N(이)면 : nếu . A,V + ㄴ/은/는 것 -> N